Chapter 08 Flashcards Preview

Từ Vựng Ngữ Pháp N2 > Chapter 08 > Flashcards

Flashcards in Chapter 08 Deck (102):
1

言い換える

いいかえる
Nói cách khác
NGÔN HÓAN

2

判定

はんてい
Sự phán định; sự phân định
PHÁN ĐỊNH

3

避ける

さける
Tránh;né , trốn
TỴ

4

スタイル

Thân hình;kiểu cách; loại

5

センス

Cảm giác; cảm nhận

6

主食

しゅしょく
Món chính
CHỦ THỰC

7

記入する

きにゅうする
Ghi vào; điền vào; viết vào
KÝ NHẬP

8

ご存知

ごぞんじ
Biết
TỒN TRI, TRÍ

9

踊る

Nhảy múa

10

怒鳴る

どなる
Gào lên; hét lên
NỘ MINH

11

散る

ちる
Rơi; rụng
TẢN, TÁN

12

日常

にちじょう
Ngày thường
NHẬT THƯỜNG

13

上達

じょうたつ
Sự tiến bộ; sự tiến triển
THƯỢNG ĐẠT

14

あぶら
Dầu; mỡ rán
DU

15

環境

かんきょう
Môi trường; hoàn cảnh
HÒAN CẢNH

16

油っぽい

あぶらっぽい
Béo ngậy; nhiều dầu mỡ
DU

17

忘年会

ぼうねんかい
Bữa tiệc cuối năm; bữa tiệc tổng kết cuối năm
VONG NIÊN HỘI

18

予約

よやく
Sự đặt trước; sự hẹn trước
DƯ ƯỚC

19

暮らし

くらし
Cuộc sống; việc sinh sống
MỘ

20

交通事故

こうつうじこ
Tai nạn giao thông
GIAO THÔNG SỰ CỐ

21

わけ
Lý do; nguyên nhân
DỊCH

22

道理

どうり
Sự hợp lý; lý do; việc đúng với đạo lý
ĐẠO LÝ

23

事情

じじょう
Tình hình; sự tình; lí do; nguyên cớ
SỰ TÌNH

24

自給

じきゅう
Sự tự lực
TỰ CẤP

25

納得

なっとく
Đồng ý, lý giải
NẠP ĐẮC

26

輸入品

ゆにゅうひん
Hàng nhập khẩu
DU NHẬP PHẨM

27

掃除

そうじ
Dọn dẹp, quyét dọn
TẢO TRỪ

28

じゅく
Trường tư thục
THỤC

29


Tranh
HỘI

30

食欲

しょくよく
Thèm ăn
THỰC DỤC

31

なま
(bia) tươi, sống, chưa chế biến
SINH

32

素直

すなお
Sự thành thật, ngoan ngoãn
TỐ TRỰC

33

割引

わりびき
Sự giảm giá
CÁT DẪN

34

入場料

にゅうじょうりょう
Phí vào cửa
NHẬP TRƯỜNG, TRÀNG LIỆU

35

海水魚

かいすいぎょ
Cá nước mặn
HẢI THỦY NGƯ

36

枝豆

えだまめ
Hạt còn xanh , chưa chín
CHI ĐẬU

37

海岸

かいがん
Bờ biển
HẢI NGẠN

38

土日

どにち
Cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật)
THỔ NHẬT

39

平日

へいじつ
Ngày thường
BÌNH NHẬT

40

狭い

せまい
Hẹp
HIỆP

41

路線

ろせん
Lộ trình, tuyến đường
LỘ TUYẾN

42

上級者

じょうきゅうしゃ
Người có đăng cấp cao
THƯỢNG CẤP GIẢ

43

締切

しめきり
Hạn cuối, deadline
ĐẾ THIẾT

44

有効

ゆうこう
Có hiệu quả, (IT) valid, enable
HỮU HIỆU

45

継続

けいぞく
Sự tiếp tục, liên tục
KẾ TỤC

46

辛い

つらい
Đau đớn, đau khổ, hà khắc
TÂN

47

従う

したがう
Theo, căn cứ vào.
TÔNG, TÙNG

48

枯れる

かれる
Héo, héo úa, héo tàn
KHÔ

49

許す

ゆるす
Cho phép, tha thứ
HỨA

50

別れる

わかれる
Chia tay, ly biệt
BIỆT

51

新型

しんがた
Kiểu mới, dạng mới, mô hình mới
TÂN HÌNH

52

常識

じょうしき
Thông thường, thường thức
THƯỜNG THỨC

53

通用

つうよう
Được áp dụng, lưu thông, lưu hành
THÔNG DỤNG

54

点検

てんけん
Kiểm điểm, kiểm tra
ĐIỂM KIỂM

55

定期的

ていきてき
Chu kỳ, định kỳ
ĐỊNH KỲ ĐÍCH

56

排気ガス

はいきガス
Khí độc, khí thải
BÀI KHÍ

57

防止

ぼうし
Đề phòng, ngăn ngừa
PHÒNG CHỈ

58

連続

れんぞく
Liên tiếp, liên tục
LIÊN TỤC

59

優勝

ゆうしょう
Chức vô địch, vô địch
ƯU THẮNG

60

フリーター

Freelance, Người làm tự do, làm bán thời gian

61

バイト

Làm thêm, việc làm không chính thức

62

ギャラ

Cát xê, tiền thù lao, tiền trả cho diễn viên

63

しっかり

Chắc chắn, ổn định

64

頼む

たのむ
Trông cậy
LẠI

65

優秀

ゆうしゅう
Sự ưu tú
ƯU TÚ

66

新鮮

しんせん
Tươi, mới
TÂN TIÊN

67

団体

だんたい
Đoàn thể, tập thể
ĐOÀN THỂ

68

まわり

Sự quay

69

負担

ふたん
Sự gánh vác, đảm nhận
PHỤ ĐẢM

70

資金

しきん
Tiền vốn
TƯ KIM

71

気力

きりょく
Sinh lực, sức lực
KHÍ LỤC

72

乗り越える

のりこえる
Trèo lên, vượt lên
THỪA VIỆT

73

根性

こんじょう
Bản tính, sự can đảm
CĂN TÍNH

74

ごちそう

Chiêu đãi, khao

75

農村

のうそん
Nông thôn
NÔNG THÔN

76

過疎

かそ
Sự giảm dân số
QUÁ SƠ

77

外食

がいしょく
Đi ăn ngoài, đi ăn tiệm
NGOẠI THỰC

78

野菜

やさい
Rau
DÃ THÁI

79

暖房

だんぼう
Hệ thống sưởi, sự sưởi nóng
NÕAN PHÒNG

80

調節

ちょうせつ
Điều tiết, điều chỉnh
ĐIỀU, ĐIỆU TIẾT

81

暖まる

あたたまる
Ấm lên
NÕAN

82

演技

えんぎ
Kỹ thuật trình diễn
DIỄN KỸ

83

加減

かげん
Sự giảm, sự điều chỉnh
GIA GIẢM

84

病状

びょうじょう
Bệnh tình, chứng bệnh
BỆNH TRẠNG

85

治療

ちりょう
Điều trị
TRỊ LIỆU

86

提出

ていしゅつ
Nộp bài
ĐỀ XUẤT

87

完壁

かんべき
Hoàn thiện, toàn vẹn
HÒAN BÍCH

88

迷子

まいご
Đứa trẻ bị lạc
MÊ TỬ, TÝ

89

たたみ
Chiếu
ĐIỆP

90

職人

しょくにん
Người lao động
CHỨC NHÂN

91

ニュアンス

Sắc thái

92

面倒

めんどう
Phiền hà; quấy rầy
DIỆN ĐẢO

93

おまけ

Giảm giá

94

一歩

いっぽ
Một bước
NHẤT BỘ

95

しかる

Quở trách; trách mắng

96

後悔

こうかい
Hối hận
HẬU HỐI

97

郵便物

ゆうびんぶつ
Bưu phẩm
BƯU TIỆN VẬT

98

乗り越す

のりこす
Đi vượt qua
THỪA, THẶNG VIỆT

99

プライベート

Riêng tư; cá nhân

100

誤解

ごかい
Hiểu lầm
NGỘ(TẠ) GIẢI

101

継ぐ

つぐ
Thừa kế; thừa hưởng; kế thừa
KẾ

102

意外

いがい
Ngoài dự tính; ngoài dự kiến (ngạc nhiên)
Ý NGOẠI