Chapter 09 Flashcards Preview

Từ Vựng Ngữ Pháp N2 > Chapter 09 > Flashcards

Flashcards in Chapter 09 Deck (122):
1

反抗

はんこう
Sự phản kháng
PHẢN KHÁNG

2

兄妹

きょうだい
Huynh muội, Anh trai em gái
HUYNH MUỘI

3

武力

ぶりょく
Vũ lực
VÕ, VŨ LỰC

4

指紋

しもん
Vân tay ,dấu tay
CHỈ(SÁP, THÁP) VĂN

5

好調

こうちょう
Trạng thái tốt; tình hình tiến triển tốt
HẢO, HIẾU ĐIỀU, ĐIỆU

6

機器

きき
Máy móc ,dụng cụ
CƠ KHÍ

7

家電

かでん
Đồ điện tử gia dụng
GIA ĐIỆN

8

滞在

たいざい
Sự lưu lại ,tạm trú
TRỆ TẠI

9

省略

しょうりゃく
Sự lược bỏ, giản lượt
TỈNH LƯỢC

10

赤札

あかふだ
Biển đỏ, phiếu giảm giá, biển giảm giá
XÍCH TRÁT

11

問い合わせ

といあわせ
Hỏi , điều tra
VẤN HỢP

12

警察

けいさつ
Cảnh sát, thám tử
CẢNH SÁT

13

実態

じったい
Tình hình thực tế, tình trạng thực tế
THỰC THÁI

14

利益

りえき
Lợi ích, lợi nhuận
LỢI ÍCH

15

最優先

さいゆうせん
Ưu tiên cao nhất
TỐI ƯU TIÊN

16

観客

かんきゃく
Khán giả
QUAN KHÁCH

17

投げる

なげる
Ném
ĐẦU

18

対照

たいしょう
Sự đối chiếu
ĐỐI CHIẾU

19

苦戦

くせん
Chiến đấu gian khổ, khỏ chiến, lâm vào tình trạng khó khăn
KHỔ CHIẾN

20

日当たり

ひあたり
Hướng nắng
NHẬT ĐANG, ĐƯƠNG

21

後援

こうえん
Bảo trợ, hậu thuẫn
HẬU VIỆN, VIÊN

22

受け身文

うけみぶん
Câu bị động
THỤ THÂN VĂN

23

描く

かく,えがく
Vẽ ,tô vẽ,mô tả
MIÊU

24

展示

てんじ
Sự trưng bày
TRIỂN THỊ

25

エネルギー

Năng lượng

26

消費量

しょうひりょう
Lượng tiêu xài, Số tiền dùng vào việc gì đó
TIÊU PHÍ LƯỢNG

27

距離

きょり
Khoảng cách, cự li
CỰ LY

28

値下げ

ねさげ
Sự giảm giá, Sự bớt giá
TRỊ HẠ

29

不順に

ふじゅんに
Không thuận lợi , không tiến triển tốt…
BẤT THUẬN

30

トラブル

Rắc rối

31

国籍

こくせき
Quốc tịch
QUỐC TỊCH

32

眠れなく

ねむれなく
Mất ngủ, Không ngủ được
MIÊN

33

合否

ごうひ
Thành công hay thất bại, đâu hay rớt
HỢP PHỦ

34

料金

りょうきん
Giá cước, tiền thù lao
LIỆU KIM

35

朝方

あさがた
Cho đến sáng, tới sáng
TRIỀU PHƯƠNG

36

積もる

つもる
Chất; chất đống
TÍCH

37

流行る

はやる
Lưu hành; thịnh hành
LƯU HÀNH, HÀNG, HẠNH

38

被害

ひがい
Thiệt hại, bị hại
BỊ HẠI

39

渡る

わたる
Băng qua; đi qua
ĐỘ

40

長年

ながねん
Nhiều năm
TRƯỜNG, TRƯỞNG NIÊN

41

定年

ていねん
Tuổi về hưu
ĐỊNH NIÊN

42

辞める

やめる
Nghỉ hưu
TỪ

43

理性

りせい
Lý tính; lý trí
LÝ TÍNH

44

新たな

あらたな
Sự tươi; sự mới
TÂN

45

多方面

たほうめん
Nhiều mặt, nhiều phía , đa phương diện
ĐA PHƯƠNG DIỆN

46

報告書

ほうこくしょ
Bản báo cáo
BÁO CÁO THƯ

47

おもて
Biểu; bảng; bảng biểu
BIỂU

48

サイト

Site

49

パスワード

Mật khẩu, mật lệnh (password)

50

水道

すいどう
Nước dịch vụ; nước máy
THỦY ĐẠO

51

断水

だんすい
Sự cắt nước; sự không cung cấp nước
ĐÓAN THỦY

52

作家

さっか
Tác giả; tác gia; cây bút
TÁC GIA

53

先立つ

さきだつ
Đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước
TIÊN LẬP

54

マスコミ

Giới báo chí; phương tiện truyền thông đại chúng

55

撮影

さつえい
Sự chụp ảnh
TÓAT ẢNH

56

許可

きょか
Sự cho phép; sự phê duyệt; sự chấp nhận
HỨA KHẢ

57

建設

けんせつ
Sự kiến thiết; sự xây dựng
KIẾN THIẾT

58

住民

じゅうみん
Cư dân
TRÚ DÂN

59

重ねる

かさねる
Chồng chất; chồng lên; chất lên
TRỌNG, TRÙNG

60

被害者

ひがいしゃ
Nạn nhân; người bị hại
BỊ HẠI GIẢ

61

氏名

しめい
Họ tên
THỊ, CHI DANH

62

公表

こうひょう
Sự công bố; sự tuyên bố
CÔNG BIỂU

63

プライバシー

Sự riêng tư; cá nhân

64

配慮

はいりょ
Sự xem xét, sự cân nhắc
PHỐI LỰ

65

飲食

いんしょく
Ăn uống;
ẨM THỰC

66

禁止

きんし
Sự cấm; sự cấm đoán; nghiêm cấm
CẤM CHỈ

67

禁煙

きんえん
Cấm hút thuốc
CẤM YÊN

68

プラス

Sự thêm vào; cộng; dương (plus)

69

加える

くわえる
Thêm vào; gia tăng
GIA

70

携帯

けいたい
Điện thoại di động; di động
HUỀ ĐỚI, ĐÁI

71

通話

つうわ
Sự gọi điện thoại
THÔNG THOẠI

72

通常

つうじょう
Thông thường; thường thường
THÔNG THƯỜNG

73

ポイント

Điểm; điểm số (point)

74

セール

Sự bán hàng; sự bán ra; sự giảm giá

75

交代

こうたい
Thay thế, thay phiên
GIAO ĐẠI

76

代行

だいこう
Làm thay
ĐẠI HÀNH, HÀNG, HẠNH

77

広告

こうこく
Quảng cáo
QUẢNG CÁO

78

応える

こたえる
Trả lời, đáp ứng, nhận lời
ỨNG

79

和菓子

わがし
Bánh kẹo Nhật
HÒA, HỌA QUẢ TỬ, TÝ

80

信頼

しんらい
Sự tin cậy, tín nhiệm
TÍN LẠI

81

一同

いちどう
Đồng loạt, nhất thể
NHẤT ĐỒNG

82

伸ばす

のばす
Mở rộng, phát triển
THÂN

83

伴う

ともなう
Cùng với, theo cùng,
BẠN

84

高齢者

こうれいしゃ
Người lớn tuổi
CAO LINH GIẢ

85

矢印

やじるし
Mũi tên
THỈ ẤN

86

採点

さいてん
Chấm điểm
THẢI ĐIỂM

87

以外

いがい
Ngoại trừ
DĨ NGOẠI

88

兼ねる

かねる
Kiêm nhiệm, kèm theo
KIÊM

89

出版

しゅっぱん
Xuất bản
XUẤT BẢN

90

職人

しょくにん
Người lao động, người thợ
CHỨC NHÂN

91

一つ一つ

ひとつひとつ
Từng cái một
NHẤT NHẤT

92

媒介

ばいかい
Môi giới, trung gian
MÔI GIỚI

93

当社

とうしゃ
Công ty tôi đang làm
ĐANG, ĐƯƠNG XÃ

94

貢献する

こうけんする
Cống hiến, đóng góp
CỐNG HIẾN

95

一生

いっしょう
Cả đời, suốt đời, một đời
NHẤT SINH

96

巡る

めぐる
Đi dạo, dạo quanh
TUẦN

97

死後

しご
Sau khi chết, sau cái chết
TỬ HẬU

98

仲が悪い

なかがわるい
Quan hệ không tốt, không thân thiện
TRỌNG ÁC

99

はか
Mồ, mã, huyệt, mộ
MỘ

100

記念碑

きねんひ
Bia tưởng niệm, bia kỷ niệm
KÝ NIỆM BI

101

四季

しき
4 mùa
TỨ QÚI

102

訴える

うったえる
Kiện cáo, tố tụng
TỐ

103

怒り

いかり
Giận dữ, tức giận
NỘ

104

サークル

Circle, đường tròn, hình tròn

105

契機

けいき
Cơ hội, động cơ
KHẾ CƠ

106

基礎

きそ
Cơ sở, nền tảng
CƠ SỞ

107

知識

ちしき
Kiến thức
TRI, TRÍ THỨC

108

改善

かいぜん
Cải tiến, cải thiện
CẢI THIỆN

109

空手

からて
Võ karate
KHÔNG THỦ

110

興味

きょうみ
Hứng thú
HỨNG, HƯNG VỊ

111

強化

きょうか
Tăng cường, đẩy mạnh
CƯỜNG, CƯỠNG(MIỄN) HÓA

112

定年

ていねん
Về hưu
ĐỊNH NIÊN

113

故郷

ふるさと
Quê nhà, cố hương
CỐ HƯƠNG

114

中高年

ちゅうこうねん
Tuổi trung - cao niên
TRUNG, TRÚNG CAO NIÊN

115

高速道路

こうそくどうろ
Đường cao tốc
CAO TỐC ĐẠO LỘ

116

金融

きんゆう
Ngân hàng, tín dụng
KIM DUNG

117

鉄鋼

てっこう
Sắt thép,gang thép
THIẾT CƯƠNG

118

経済誌

けいざいし
Tạp chí kinh tế
KINH TẾ CHÍ

119

激減

げきげん
Giảm đi nhanh chóng
KÍCH, KHÍCH GIẢM

120

減少

げんしょう
Suy giảm, giảm thiểu
GIẢM THIỂU, THIẾU

121

真剣

しんけん
Nghiêm chỉnh
CHÂN KIẾM

122

開催

かいさい
Tổ chức
KHAI THÔI