Chapter 07 Flashcards Preview

Từ Vựng Ngữ Pháp N2 > Chapter 07 > Flashcards

Flashcards in Chapter 07 Deck (64):
1

やつ
Gã ấy, thằng ấy

2

うら
Bề trái

3

防犯

ぼうはん
Sự phòng chống tội phạm
PHÒNG PHẠM

4

贅沢

ぜいたく
Xa xỉ, xa hoa
TRẠCH

5

ブラウス

Áo cánh; áo sơ mi tay bồng; áo bờ-lu

6

溜まる

Đọng lại, ứ lại, dồn lại

7

Miễn phí

8

異文化

いぶんか
Nền văn hóa khác nhau
DỊ VĂN HÓA

9

訴える

うったえる
Kêu gọi
TỐ

10

迫力

はくりょく
Sức lôi cuốn, sức quyến rũ
BÁCH LỰC

11

無駄遣い

むだづかい
Sự lãng phí tiền, sự phí công vô ích
VÔ THỒ KHIỂN. KHIẾN

12

パート

(công việc) bán thời gian

13

残業する

ざんぎょうする
Làm thêm, làm ngoài giờ
TÀN NGHIỆP

14

定価

ていか
Giá xác định, giá ghi trên hàng hóa
ĐỊNH GIÁ

15

バーゲンセール

Đại hạ giá

16

遠慮する

えんりょする
Dè dặt, làm khách, ngượng ngùng
VIỄN LỰ

17

古里

ふるさと
Quê hương, nơi chôn nhau cắt rốn
CỔ LÝ

18

瀬戸内海

せとないかい
Biển ở sâu trong nội địa
LẠI HỘ NỘI HẢI

19

高齢

こうれい
Tuổi cao
CAO LINH

20

労働

ろうどう
Lao động
LAO ĐỘNG

21

減る

へる
Giảm bớt
GIẢM

22

感性

かんせい
Cảm tính, tình cảm
CẢM TÍNH

23

落とす

おとす
Đánh rơi
LẠC

24

財布

さいふ
Ví
TÀI BỐ

25

たっぷり

Đầy ắp

26

慌てる

あわてる
Vội vàng, luống cuống, bối rối
HỎANG

27

Ca khúc

28

事件

じけん
Sự kiện, sự việc
SỰ KIỆN

29

ドーム

Tòa nhà mái tròn

30

対策

たいさく
Biện pháp, đối sách
ĐỐI SÁCH

31

早急な

そうきゅうな
Khẩn cấp
TẢO CẤP

32

外食

がいしょく
Đi ăn ở tiệm, ăn hàng
NGOẠI THỰC

33

確か

たしか
Chính xác, xác thực
XÁC

34

迷う

まよう
Lạc lối

35

性格

せいかく
Tâm trạng, trạng thái, tính tình
TÍNH CÁCH

36

寝坊

ねぼう
Ngủ dậy muộn
TẨM PHƯỜNG

37

たき
Thác nước
LONG

38

心臓

しんぞう
Trái tim
TĂM TẠNG

39

届く

とどく
Gửi đến, gửi tới
GIỚI

40

進歩

しんぽ
Tiến bộ
TẤN, TIẾN BỘ

41

誘う

さそう
Mời, rủ rê
DỤ

42

親しい

したしい
Thân thiết, đầm ấm
THÂN

43

努力

どりょく
Nỗ lực
NỖ LỰC

44

混乱する

こんらんする
Hỗn loạn; lộn xộn
HỖN LOẠN

45

分別

ぶんべつ
Phân loại; phân tách; chia tách
PHÂN BIỆT

46

海外出張する

かいがいしゅっちょうする
Công tác nước ngoài
HẢI NGOẠI XUẤT TRƯƠNG

47

お買い上げ

おかいあげ
Mua, thu mua
MÃI THƯỢNG

48

保証期間

ほしょうきかん
Thời hạn bảo đảm, thời gian bảo hành
BẢO CHỨNG KỲ GIAN, GIÁN

49

殺人

さつじん
Tên sát nhân; tên giết người
SÁT, SÁI NHÂN

50

玉子

たまご
Trứng (cá, ...)
NGỌC TỬ, TÝ

51

パック

Bao gói

52

中止する

ちゅうしする
Cấm; ngừng
TRUNG, TRÚNG CHỈ

53

月刊誌

げっかんし
Tạp chí phát hành theo tháng
NGUYỆT SAN CHÍ

54

喫煙

きつえん
Hút thuốc
NGẠT, KHIẾT YÊN

55

各自

かくじ
Mỗi; mỗi cái riêng rẽ;riêng; mỗi cá nhân
CÁC TỰ

56

増す

ます
Làm tăng lên
TĂNG

57

懐かしい

なつかしい
Nhớ tiếc.
HÒAI

58

飲み明かす

のみあかす
Uống tới sáng
ẨM MINH

59

助言

じょげん
Lời khuyên ,Lời hướng dẫn
TRỢ NGÔN

60

譲る

ゆずる
Nhường ,nhượng bộ
NHƯỠNG

61

温泉

おんせん
Suối nước nóng
ÔN TUYỀN

62

鳴る

なる
Kêu ,hú ,réo
MINH

63

許す

ゆるす
Tha thứ,cho phép
HỨA

64

危ない

あぶない
Nguy hiểm
NGUY