Cognition Flashcards Preview

Vietnamese Vocabulary Based on WOLD by Mark Alves (unofficial) > Cognition > Flashcards

Flashcards in Cognition Deck (52)
1

tâm trí

the mind;

2

suy nghĩ

to think;

3

tưởng

to think;

4

tin

to believe;

5

hiểu

to understand;

6

biết

to know;

7

đoán

to guess;

8

bắt chước

to imitate;

9

hình như

to seem;

10

ý kiến

the idea;

11

khôn

wise;

12

ngu

stupid;

13

diên cuồng

mad;

14

học

to learn;

15

học

to study;

16

dạy

to teach;

17

học sinh

the pupil;

18

giáo viên

the teacher;

19

thầy

the teacher;

20

trường học

the school;

21

nhớ

to remember;

22

quên

to forget;

23

trong

clear;

24

mờ

obscure;

25

bí mật

secret;

26

chắc

certain;

27

giảng giải

to explain;

28

mục dích

the intention;

29

nguyên nhân

the cause;

30

sự nghi ngờ

the doubt;

31

nghi

to suspect;

32

phản bội

to betray;

33

sự cấn

the need or necessity;

34

dễ

easy;

35

khó

difficult;

36

thử

to try;

37

cách

the manner;

38

and;

39

tại

because;

40

because;

41

nếu

if;

42

hoặc

or;

43

không

no;

44

sao

how?;

45

mấy

how many?;

46

bao nhiêu

how much?;

47

what?;

48

khi nào

when?;

49

đâu

where?;

50

nào

which?;

51

ai

who?;

52

tại sao

why?;