向
On: コウ Kun:む。く、む。ける、む。かす、む。こう HƯỚNG 0.1むく: đối diện, qay về phía *振り向くなよ、なにか見えるかは見当つくんだから。(dont look back cuz u know what u might see) 0.2むける:chĩa về phía, chỉ mặt *人にマイクを向ける: chĩa micro về 人 0.3むかう: hướng đến, *直接届け先へ向かう: gửi trực tiếp tới 0.4むこう: phía đối diện, bên kia