Week 1 Day 3 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 1 Day 3 > Flashcards

Flashcards in Week 1 Day 3 Deck (22):
1

「よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。」

Cảm ơn anh đã cất công ghé chơi, xin mời vào.

2

「おじゃまします。」

Xin làm phiền (sử dụng khi bước vào nhà)

3

「ご無沙汰しています。お元気で(いらっしゃいま)したか。」

「ごぶさたしています。おげんきで(いらっしゃいま)したか。」
Lâu rồi không liên lạc, anh vẫn khỏe chứ?
VÔ NGUYÊN KHÍ

4

「ええ、おかげさまで。」

Vâng, nhờ ơn trời tôi vẫn khỏe.

5

「つまらないものですが・・・。」

Đây là chút quà mọn... (dùng khi tặng quà)

6

「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」

「ありがとうございます。えんりょなくいただきます。」
Xin cảm ơn anh, vậy tôi xin mạn phép nhận ạ.
VIỄN LỰ

7

「お茶をお持ちします。」

「おちゃをおもちします。」
Tôi sẽ đi lấy trà.
TRÀ TRÌ

8

「どうぞおかまいなく。」

Xin mời, đừng ngại nhé.

9

「ゆっくりしていってください。」

Hãy ở lại lâu lâu chút nhé.

10

「ごゆっくりお召し上がりください。」

「ごゆっくりおめしあがりください。」
Anh cứ thoải mái dùng bữa đi ạ.
TRIỆU THƯỢNG

11

友人を家に招く

ゆうじんをいえにまねく
Mời bạn đến nhà chơi.
HỮU NHÂN GIA CHIÊU, TRIỀU

12

友人を家に招待する

ゆうじんをいえにしょうたいする
Mời bạn đến nhà chơi.
HỮU NHÂN GIA CHIÊU, TRIỀU ĐÃI

13

座り心地がいいソファー

すわりごこちがいいソファー
Ghế sofa ngồi thật dễ chịu.
TỌA TĂM ĐỊA

14

寝心地がいいベッド

ねごこちがいいベッド
Giường nằm thật thoải mái.
TẨM TĂM ĐỊA

15

居心地がいい家

いごこちがいいいえ
Căn nhà thật thoải mái.
CƯ TĂM ĐỊA GIA

16

家で過ごす

いえですごす
Sống ở nhà.
GIA OA(QUÁ)

17

ゆっくりする

Thoải mái nghỉ ngơi

18

のんびりする

Thong thả

19

くつろぐ

Thư giãn

20

快適に暮らす

かいてきにくらす
Sống một cách thoải mái.
KHÓAI THÍCH MỘ

21

半額セール

はんがくセール
Giảm nửa giá
BÁN NGẠCH

22

手ごろな価格

てごろなかかく
Giá phải chăng
THỦ GIÁ CÁCH