Week 8 Day 1 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 8 Day 1 > Flashcards

Flashcards in Week 8 Day 1 Deck (56):
1

組み合わせる

くみあわせる
Ghép lại, chập lại
TỔ HỢP

2

組み合わせ

くみあわせ
Ghép lại, chập lại
TỔ HỢP

3

二つを組み合わせる

ふたつをくみあわせる
Ghép hai cái lại
NHỊ TỔ HỢP

4

組み立てる

くみたてる
Lắp ráp
TỔ LẬP

5

部品を組み立てる

ぶひんをくみたてる
Lắp ráp linh kiện
BỘ PHẨM TỔ LẬP

6

引き受ける

ひきうける
Nhận làm, đảm nhận
DẪN THỤ

7

仕事を引き受ける

しごとをひきうける
Nhận việc
SĨ SỰ DẪN THỤ

8

引き止める

ひきとめる
Giữ lại, cản trở
DẪN CHỈ

9

帰る人を引き止める

かえるひとをひきとめる
Giữ khách ở lại
QUI NHÂN DẪN CHỈ

10

引き返す

ひきかえす
Quay trở lại, quay ngược lại
DẪN PHẢN

11

元の場所に引き返す

もとのはしょにひきかえす
Quay lại nơi bắt đầu
NGUYÊN TRƯỜNG, TRÀNG SỞ DẪN PHẢN

12

受け取る

うけとる
Nhận lấy, tiếp nhận
THỤ THỦ

13

受け取り

うけとり
Nhận lấy, tiếp nhận
THỤ THỦ

14

荷物を受け取る

にもつをうけとる
Nhận hàng
HÀ VẬT THỤ THỦ

15

受け持つ

うけもつ
Phụ trách, đảm đương, chủ nhiệm
THỤ TRÌ

16

受け持ち

うけもち
Phụ trách, đảm đương, chủ nhiệm
THỤ TRÌ

17

上級クラスを受け持つ

じょうきゅうクラスをうけもつ
Phụ trách lớp thượng cấp
THƯỢNG CẤP THỤ TRÌ

18

打ち合わせる

うちあわせる
Thảo luận, bàn bạc, sắp xếp
ĐẢ HỢP

19

打ち合わせ

うちあわせ
Thảo luận, bàn bạc, sắp xếp
ĐẢ HỢP

20

企画について打ち合わせる

きかくについてうちあわせる
Thảo luận về kế hoạch
XÍ HỌA, HOẠCH ĐẢ HỢP

21

打ち消す

うちけす
Phủ nhận, bác bỏ
ĐẢ TIÊU

22

うわさを打ち消す

うわさをうちけす
Bác bỏ tin đồn
ĐẢ TIÊU

23

売り切れる

うりきれる
Bán hết, bán sạch
MẠI THIẾT

24

売り切れ

うりきれ
Bán hết, bán sạch
MẠI THIẾT

25

チケットが売り切れる

チケットがうりきれる
Vé bán hết
MẠI THIẾT

26

売り上げ

うりあげ
Bán đắt, thu lời
MẠI THƯỢNG

27

売り上げを伸ばす

うりあげをのばす
Mở rộng kinh doanh
MẠI THƯỢNG THÂN

28

売れ行き

うれゆき
Tình hình kinh doanh
MẠI HÀNH, HÀNG, HẠNH

29

売れ行きがいい

うれゆきがいい
Tình hình kinh doanh tốt
MẠI HÀNH, HÀNG, HẠNH

30

売り出す

うりだす
Đưa ra thị trường
MẠI XUẤT

31

売り出し

うりだし
Đưa ra thị trường
MẠI XUẤT

32

新型のパソコンが売り出される

しんがたのパソコンがうりだされる
Máy tính kiểu mới tung ra thị trường
TÂN HÌNH MẠI XUẤT

33

取り上げる

とりあげる
Đề xuất, thảo luận
THỦ THƯỢNG

34

会議で新しい問題を取り上げる

かいぎであたらしいもんだいをとりあげる
Thảo luận vấn đề mới ở hội nghị
HỘI NGHỊ TÂN VẤN ĐỀ THỦ THƯỢNG

35

取り入れる

とりいれる
Tiếp thu, dùng
THỦ NHẬP

36

流行の色を取り入れる

りゅうこうのいろをとりいれる
Dùng màu đang thịnh hành
LƯU HÀNH, HÀNG, HẠNH SẮC THỦ NHẬP

37

取り組む

とりくむ
Chuyên tâm, nỗ lực
THỦ TỔ

38

取り組み

とりくみ
Chuyên tâm, nỗ lực
THỦ TỔ

39

新しい企画に取り組む

あたらしいきかくにとりくむ
Nỗ lực thực hiện kế hoạch mới
TÂN XÍ HỌA, HOẠCH THỦ TỔ

40

取り扱う

とりあつかう
Thao tác, sử dụng
THỦ SÁP, THÁP

41

取り扱い

とりあつかい
Thao tác, sử dụng
THỦ SÁP, THÁP

42

機械を取り扱う

きかいをとりあつかう
Thao tác máy
CƠ GIỚI THỦ SÁP, THÁP

43

取り付ける

とりつける
Thiết đặt
THỦ PHÓ

44

エアコンを取り付ける

エアコンをとりつける
Thiết đặt máy lạnh
THỦ PHÓ

45

取り外す

とりはずす
Tháo dỡ, đánh mất
THỦ NGOẠI

46

取り除く

とりのぞく
Loại bỏ, bài trừ
THỦ TRỪ

47

障害物を取り除く

しょうがいぶつをとりのぞく
Loại bỏ vật chướng ngại
CHƯỚNG HẠI VẬT THỦ TRỪ

48

振り向く

ふりむく
Ngoảnh mặt, quay mặt lại
CHẤN HƯỚNG

49

後ろを振り向く

うしろをふりむく
Ngoảnh mặt ra sau
HẬU CHẤN HƯỚNG

50

振り返る

ふりかえる
Quay đầu lại, nhìn lại
CHẤN PHẢN

51

持ち上げる

もちあげる
Nâng lên, dựng đứng lên
TRÌ THƯỢNG

52

スーツケースを持ち上げる

スーツケースをもちあげる
Nâng vali lên
TRÌ THƯỢNG

53

払い戻す

はらいもどす
Hoàn trả
PHẤT LỆ

54

チケットの代金を払い戻す

チケットのだいきんをはらいもどす
Hoàn trả tiền vé
ĐẠI KIM PHẤT LỆ

55

立て替える

たてかえる
Trả cước, thanh toán cước
LẬP THẾ

56

電車賃を立て替える

でんしゃちんをたてかえる
Trả tiền tàu
ĐiỆN XA NHẤN LẬP THẾ