Week 3 Day 6 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 3 Day 6 > Flashcards

Flashcards in Week 3 Day 6 Deck (38):
1

医師の診察を受ける

いしのしんさつをうける
Được bác sĩ khám bệnh
Y SƯ CHẨN SÁT THỤ

2

早めに医者にかかる

はやめにいしゃにかかる
Đi khám bác sĩ nhanh chút đi
TẢO Y GIẢ

3

健康診断を受ける

けんこうしんだんをうける
Kiểm tra tổng quát sức khỏe
KIỆN KHANG CHẨN ĐÓAN THỤ

4

血圧が高い

けつあつがたかい
Cao huyết áp
HUYẾT ÁP CAO

5

血圧が低い

けつあつがひくい
Tụt huyết áp
HUYẾT ÁP ĐÊ

6

病気の症状

びょうきのしょうじょう
Triệu chứng bệnh
BỆNH KHÍ CHỨNG TRẠNG

7

症状が治まる

しょうじょうがおさまる
Tình trạng bệnh được cải thiện
CHỨNG TRẠNG TRỊ

8

顔色が悪い

かおいろがわるい
Sắc mặt không tốt
NHAN SẮC ÁC

9

顔が真っ青だ

かおがまっさおだ
Mặt tái mét
NHAN CHÂN THANH

10

体の具合が悪い

からだのぐあいがわるい
Tình trạng cơ thể không tốt
THỂ CỤ HỢP ÁC

11

吐き気がする

はきけがする
Buồn nôn
THỔ KHÍ

12

熱中症

ねっちゅうしょう
Bệnh nắng nóng
NHIỆT TRUNG, TRÚNG CHỨNG

13

体に熱がこもる

からだにねつがこもる
Cảm thấy nóng trong người
THỂ NHIỆT

14

家にこもる

いえにこもる
Không ra khỏi nhà
GIA

15

体がだるい

からだがだるい
Uể oải cả người
THỂ

16

肩がこる

かたがこる
Vai tê cứng
KHIÊN

17

肩をもむ

かたをもむ
Xoa bóp vai
KHIÊN

18

ストレスがたまる

Bị stress

19

痛みをこらえる

いたみをこらえる
Chịu đựng cơn đau
THỐNG

20

痛みをがまんする

いたみをがまんする
Chịu đựng cơn đau
THỐNG

21

悲しみをこらえる

かなしみをこらえる
Kìm nén nỗi buồn
BI

22

悲しみに耐える

かなしみにたえる
Kìm nén nỗi buồn
BI NẠI

23

痛みに耐える

いたみにたえる
Nén đau
THỐNG NẠI

24

肌が荒れる

はだがあれる
Da khô ráp, xù xì
CƠ HOANG

25

肌のつやがいい

はだのつやがいい
Da láng mịn

26

体がかゆい

からだがかゆい
Ngứa ngáy khắp người
THỂ

27

(~を)かく

Gãi

28

湿疹ができる

しっしんができる
Phát ban
THẤP

29

アレルギーがある

Bị dị ứng

30

花粉症で鼻がつまる

かふんしょうではながつまる
Nghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa
HOA PHẤN CHỨNG TỴ

31

虫歯になる

むしばになる
Sâu răng
TRÙNG XỈ

32

真っ白な歯

まっしろなは
Răng trắng toát
CHÂN BẠCH XỈ

33

リハビリ(を)する

Phục hồi chức năng

34

リハビリを受ける

リハビリをうける
Phục hồi chức năng
THỤ

35

傷口がふさがる

きずぐちがふさがる
Miệng vết thương lành
THƯƠNG KHẨU

36

レントゲンを撮る

レントゲンをとる
Chụp X quang
TÓAT

37

手術の傷あとが痛む

しゅじゅつのきずあとがいたむ
Bị đau do vết thương sau phẫu thuật
THỦ THUẬT THƯƠNG THỐNG

38

がんで死亡する

がんでしぼうする
Chết vì ung thư
TỬ VONG