Week 8 Day 6 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 8 Day 6 > Flashcards

Flashcards in Week 8 Day 6 Deck (48):
1

見聞きする

みききする
Kinh nghiệm, trải nghiệm mắt thấy tai nghe
KIẾN VĂN

2

見聞きしたことを人に話す

みききしたことを人にはなす
Nói với người ta về những điều mắt thấy tai nghe
KIẾN VĂN NHÂN THOẠI

3

行き来する

いききする
Qua lại
HÀNH, HÀNG, HẠNH LAI

4

田中さんとお互いの家を行き来する

たなかさんとおたがいのいえをいきいする
Tôi và anh Tanaka qua lại nhà lẫn nhau
ĐiỀN TRUNG, TRÚNG HỖ GIA HÀNH, HÀNG, HẠNH LAI

5

貸し借りする

かしかりする
Mượn và cho mượn
THẢI TÁ

6

お金の貸し借りはやめよう

おかねのかしかりはやめよう
Thôi chuyện mượn và cho mượn tiền đi
KIM THẢI TÁ

7

出し入れする

だしいれする
Lấy ra và bỏ vào
XUẤT NHẬP

8

布団の出し入れは面倒だ

ふとんのだしいれはめんどうだ
Việc lấy ra bỏ vào nệm chăn phiền phức thật.
BỐ ĐÒAN XUẤT NHẬP DIỆN ĐẢO

9

付け外しする

つけはずしする
Dán vào gỡ ra
PHÓ NGOẠI

10

この襟は付け外しができる

このえりはつけはずしができる
Cái ve áo này có thể dán vào gỡ ra được
KHÂM PHÓ NGOẠI

11

脱ぎ着する

ぬぎきする
Cởi ra mặc vô
THÓAT TRƯỚC

12

このセーターは脱ぎ着がらくだ

このセーターはぬぎきがらくだ
Cái áo len này cởi ra mặc vào rất dễ dàng.
THÓAT TRƯỚC

13

読み書きする

よみかきする
Đọc viết
ĐỘC THƯ

14

上げ下げする

あげさげする
Lên xuống
THƯỢNG HẠ

15

売り買いする

うりかいする
Mua bán
MẠI MÃI

16

行き帰りする

いきかえりする
Đi đi về về
HÀNH, HÀNG, HẠNH QUI

17

仕事の行き帰りにコンビニに寄る

しごとのいきかえりにコンビニによる
Ghé cửa hàng tiện lợi trên đường đi làm hoặc từ chỗ làm về
SĨ SỰ HÀNH, HÀNG, HẠNH QUI KÝ

18

好き嫌い

すききらい
Thích và ghét
HẢO, HIẾU HIỀM

19

食べ物の好き嫌いが激しい

たべもののすききらいがはげしい
Rất kén đồ ăn
THỰC VẬT HẢO, HIẾU HIỀM KÍCH, KHÍCH

20

いつもお世話になっております

いつもおせわになっております
Cảm ơn vì lúc nào cũng được chiếu cố
THẾ THOẠI

21

少し様子をみましょう

すこしようすをみましょう
Hãy nhìn đến dáng vẻ một chút
THIỂU, THIẾU DẠNG TỬ, TÝ

22

試しにやってみましょう

ためしにやってみましょう
Hãy làm thử xem sao
THÍ

23

そんなつもりはありません

Không có dự định đó

24

困ったときはお互い様です

こまったときはおたがいさまです
Giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn
KHỐN HỖ DẠNG

25

申し訳ありませんが、これをコピーしてください

もうしわけありませんが、これをコピーしてください
Phiền anh vui lòng foto cái này dùm
THÂN DỊCH

26

悪いけど、そこの雑誌を取ってくれる?

わるいけど、そこのざっしをとってくれる?
Xin lỗi, anh lấy dùm tôi cuốn tạp chí đằng kia được không?
ÁC TẠP CHÍ THỦ

27

ノリ

Keo, hồ

28

ノリが悪い人

ノリがわるいひと
Người khó hòa hợp
ÁC NHÂN

29

この曲はノリがいい

このきょくはノリがいい
Ca khúc đó nhịp rất hay
KHÚC

30

超~

ちょう~
Quá, rất
SIÊU

31

超忙しい

ちょういそがしい
Rất bận
SIÊU MANG

32

いまいち

Không tốt lắm, chưa hay lắm

33

このケーキはいまいちだ

Cái bánh kem này không ngon lắm

34

ばらす

Tiết lộ (bí mật)

35

秘密をばらす

ひみつをばらす
Tiết lộ bí mật
BÍ MẬT

36

ばれる

Bị bại lộ, được tiết lộ

37

パクる

Ăn cắp, đánh cắp

38

人のアイデアをパクる

ひとのアイデアをパクる
Ăn cắp ý tưởng của người khác
NHÂN

39

ダサい

Nguyên thủy, thô sơ, xấu

40

ダサい服装

ダサいふくそう
Trang phục xấu xí
PHỤC TRANG

41

マジ

Nghiêm túc, nghiêm chỉnh

42

マジな話

マジなはなし
Chuyện nghiêm túc
THOẠI

43

マジになって働く

マジになってはたらく
Làm việc nghiêm chỉnh
ĐỘNG

44

ヤバい

Nguy hiểm, lợi hại, tệ hại

45

ヤバい仕事をする

ヤバいしごとをする
Làm công việc nguy hiểm
SĨ SỰ

46

時間に遅れるとヤバい

じかんにおくれるとヤバい
Trễ giờ thì thật tệ hại
THỜI, THÌ GIAN, GIÁN TRÌ

47

うざい

Phiền hà, khó chịu

48

毎日のように電話してくる友達がうざい

まいにちのようにでんわしてくるともだちがうざい
Mấy đứa bạn điện thoại hầu như mỗi ngày thật là phiền toái
MỖI NHẬT ĐiỆN THOẠI HỮU ĐẠT