Week 5 Day 2 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 5 Day 2 > Flashcards

Flashcards in Week 5 Day 2 Deck (58):
1

大工

だいく
Thợ mộc
ĐẠI CÔNG

2

大工に修理を頼む

だいきにしゅうりをたのむ
Nhờ thợ mộc sửa đồ
ĐẠI CÔNG TU LÝ LẠI

3

重大

じゅうだい
Trọng đại
TRỌNG, TRÙNG ĐẠI

4

重大な発表がある

じゅうだいなはっぴょうがある
Có phát biểu trọng đại
TRỌNG, TRÙNG ĐẠI PHÁT BIỂU

5

大小

だいしょう
Hình dáng, kích thước, lớn nhỏ
ĐẠI TIỂU

6

箱が大小合わせて10個ある

はこがだいしょうあわせて10こある
Có 10 cái hộp lớn nhỏ
SƯƠNG, TƯƠNG ĐẠI TIỂU HỢP CÁ

7

大気

たいき
Khí quyển
ĐẠI KHÍ

8

大気が汚れている

たいきがよごれている
Bấu khí quyển bị ô nhiễm
ĐẠI KHÍ Ô

9

大半

たいはん
Phần lớn, đa số, nhìn chung
ĐẠI BÁN

10

大半が賛成する

たいはんがさんせいする
Phần lớn tán thành
ĐẠI BÁN TOAN THÀNH

11

大金

たいきん
Số tiền lớn
ĐẠI KIM

12

大金を使う

たいきんをつかう
Dùng số tiền lớn
ĐẠI KIM SỬ, SỨ

13

大木

たいぼく
Cây gỗ lớn
ĐẠI MỘC

14

大木を切る

たいぼくをきる
Xẻ gỗ lớn
ĐẠI MỘC THIẾT

15

中心

ちゅうしん
Trung tâm, tiêu điểm
TRUNG, TRÚNG TĂM

16

円の中心

えんのちゅうしん
Tâm vòng tròn
VIÊN TRUNG, TRÚNG TĂM

17

中世

ちゅうせい
Thời trung cổ
TRUNG, TRÚNG THẾ

18

中世の文学

ちゅうせいのぶんがく
Văn học trung cổ
TRUNG, TRÚNG THẾ VĂN HỌC

19

中古

ちゅうこ
Hàng đã qua sử dụng
TRUNG, TRÚNG CỔ

20

中古の車を買う

ちゅうこのくるまをかう
Mua cái xe cũ
TRUNG, TRÚNG CỔ XA MÃI

21

空中

くうちゅう
Không trung
KHÔNG TRUNG, TRÚNG

22

空中に浮く

くうちゅうにうく
Trôi nổi trong không trung
KHÔNG TRUNG, TRÚNG PHÙ

23

集中する

しゅうちゅうする
Tập trung
TẬP TRUNG, TRÚNG

24

集中して勉強する

しゅうちゅうしてべんきょうする
Tập trung học
TẬP TRUNG, TRÚNG MIỄN CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN)

25

夜中

よなか
Nửa đêm
DẠ TRUNG, TRÚNG

26

夜中まで起きている

よなかまでおきている
Tỉnh dậy nửa đêm
DẠ TRUNG, TRÚNG KHỞI, KHỈ

27

世の中

よのなか
Thế giới, thế gian
THẾ TRUNG, TRÚNG

28

彼は世の中をよく知っている

かれはよのなかをよくしっている
Anh ta biết nhiều chuyện trong thế gian
BỈ THẾ TRUNG, TRÚNG TRI, TRÍ

29

手間

てま
Công sức
THỦ GIAN, GIÁN

30

手間がかかる

てまがかかる
Tốn công sức
THỦ GIAN, GIÁN

31

中間

ちゅうかん
Khoảng thời gian ở giữa
TRUNG, TRÚNG GIAN, GIÁN

32

中間試験

ちゅうかんしけん
Kiểm tra giữa kì
TRUNG, TRÚNG GIAN, GIÁN THÍ NGHIỆM

33

世間

せけん
Thiên hạ, thế gian
THẾ GIAN, GIÁN

34

世間の人々

せけんのひとびと
Mọi người trong thế gian
THẾ GIAN, GIÁN NHÂN

35

人間

にんげん
Con người, loài người
NHÂN GIAN, GIÁN

36

人間関係

にんげんかんけい
Quan hệ con người
NHÂN GIAN, GIÁN QUAN HỆ

37

昼間

ひるま
Ban ngày
TRÚ GIAN, GIÁN

38

夜間

やかん
Buổi tối, ban tối
DẠ GIAN, GIÁN

39

夜間の外出

やかんのがいしゅつ
Ra ngoài ban đêm
DẠ GIAN, GIÁN NGOẠI XUẤT

40

週間

しゅうかん
Tuần lễ
CHU GIAN, GIÁN

41

天気の週間予報を見る

てんきのしゅうかんよほうをみる
Xem dự báo thời tiết cả tuần
THIÊN KHÍ CHU GIAN, GIÁN DƯ BÁO KIẾN

42

名作

めいさく
Tuyệt tác
DANH TÁC

43

名作を読む

めいさくをよむ
Đọc tuyệt tác
DANH TÁC ĐỘC

44

作者

さくしゃ
Tác giả
TÁC GIẢ

45

作者に話を聞く

さくしゃにはなしをきく
Hỏi chuyện với tác giả
TÁC GIẢ THOẠI VĂN

46

作品

さくひん
Tác phẩm
TÁC PHẨM

47

作品が完成した

さくひんがかんせいした
Hoàn thành tác phẩm
TÁC PHẨM HÒAN THÀNH

48

作業する

さぎょうする
Tác nghiệp
TÁC NGHIỆP

49

作業が進む

さぎょうがすすむ
Tác nghiệp tiến triển
TÁC NGHIỆP TẤN, TIẾN

50

通行する

つうこうする
Đi qua lại
THÔNG HÀNH, HÀNG, HẠNH

51

右側を通行する

みぎがわをつうこうする
Đi bên phải
HỮU TRẮC THÔNG HÀNH, HÀNG, HẠNH

52

一方通行

いっぽうつうこう
Lưu thông một chiều
NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH, HÀNG, HẠNH

53

通知する

つうちする
Thông báo, cho hay
THÔNG TRI, TRÍ

54

合格通知

ごうかくつうち
Báo tin đậu
HỢP CÁCH THÔNG TRI, TRÍ

55

文通する

ぶんつうする
Trao đổi thư từ
VĂN THÔNG

56

文通相手

ぶんつうあいて
Người cùng trao đổi thư từ
VĂN THÔNG TƯƠNG, TƯỚNG THỦ

57

一通り

ひととおり
Nhanh, lẹ
NHẤT THÔNG

58

一通り復習する

ひととおりふくしゅうする
Ôn tập nhanh
NHẤT THÔNG PHỤC TẬP