Week 8 Day 5 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 8 Day 5 > Flashcards

Flashcards in Week 8 Day 5 Deck (45):
1

ついていく

Đi theo

2

子どもが母親のあとをついていく

こどもがははおやのあとをついていく
Đứa bé đi theo sau mẹ
TỬ, TÝ MẪU THÂN

3

母親の買い物についていく

ははおやのかいものについていく
Theo mẹ đi mua sắm
MẪU THÂN MÃI VẬT

4

彼の考えにはついていけない

かれのかがえにはついていけない
Không thể theo suy nghĩ của anh ấy
BỈ KHẢO

5

ついて(い)る

May mắn

6

今日はついている

きょうはついている
Hôm nay thật may
KIM NHẬT

7

いける

Được, giỏi

8

私は、日本酒はダメですが、ビールはいけます

わたしは、にほんしゅはダメですが、ビールはいけます
Sake thì không được, nhưng bia thì tôi uống được
TƯ NHẬT BẢN TỬU

9

この料理はなかなかいける

このりょうりはなかなかいける
Món này tôi có thể làm ngon
LIỆU LÝ

10

こだわる

Quan tâm, để ý

11

つまらないことにこだわる

Quan tâm đến những chuyện chán phèo

12

材料にこだわって料理を作る

ざいりょうにこだわってりょうりをつくる
Kén chọn nguyên liệu để nấu ăn
TÀI LIỆU LIỆU LÝ TÁC

13

こだわりがある

Quan tâm

14

こだわりがない

Không quan tâm

15

もったいない

Lãng phí

16

捨てるのはもったいない

すてるのはもったいない
Vứt bỏ thì phí
XẢ

17

彼女のような美人は、彼にはもったいない

かのじょのようなびじんは、かれにはもったいない
Người đẹp như cô ấy thật là phí với anh ta
BỈ NỮ MỸ NHÂN BỈ

18

ましな

Hơn, vẫn hơn

19

ボーナスが5万円でも、ないよりはましだ

ボーナスが5まんえんでも、ないよりはましだ
Dù tiền thưởng là 50 ngàn yên nhưng có còn hơn không
VẠN VIÊN

20

そんなことするくらいなら、死んだほうがましだ

そんなことするくらいなら、しんだほうがましだ
Nếu làm chuyện như vậy thì chết sướng hơn
TỬ

21

まともな

Đứng đắn, nghiêm chỉnh

22

まともな生活をする

まともなせいかつをする
Sống cuộc đời đàng hoàng
SINH HỌAT

23

まともな人間なら、そんなことはしない

まともなにんげんなら、そんなことはしない
Nếu là người lịch sự sẽ không làm chuyện đó đâu
NHÂN GIAN, GIÁN

24

ろくな~ない

Không... một chút gì

25

ろくに~ない

Không... một chút gì

26

最近、ろくな仕事がない

さいきん、ろくなしごとがない
Gần đây không có việc gì cả
TỐI CÂN SĨ SỰ

27

妻はろくに料理を作らない

つまはろくにりょうりをつくらない
Vợ tôi chẳng nấu nướng gì cả
THÊ LIỆU LÝ TÁC

28

大した

たいした
Quan trọng, to lớn, to tát
ĐẠI

29

彼の実力は大したものだ

かれのじつりょくはたいしたものだ
Thực lực của anh ấy mới là cái quan trọng
BỈ THỰC LỰC ĐẠI

30

大したものはありませんが、どうぞ召し上がってください

たいしたものはありませんが、どうぞめしあがってください
Không có gì to tát cả, mời anh dùng
ĐẠI TRIỆU THƯỢNG

31

母の病気は大したことはない

ははのびょうきはたいしたことはない
Bệnh của mẹ tôi không nghiêm trọng
MẪU BỆNH KHÍ ĐẠI

32

あっという間に

あっというまに
Trong nháy mắt, loáng một cái
GIAN, GIÁN

33

彼は来たと思ったら、あっという間に帰っていった

かれはきたとおもったら、あっというまにかえっていった
Anh ấy vừa tới mà mới đây đã về rồi
BỈ LAI TƯ GIAN, GIÁN QUI

34

あれこれ/あれやこれや/なんだかんだ

Này nọ

35

あれこれ言っても、もう間に合わない

あれこれいっても、もうまにあわない
Dù có nói này nói nọ thì cũng không kịp nữa rồi
NGÔN GIAN, GIÁN HỢP

36

当たり前

あたりまえ
Dĩ nhiên, đương nhiên, thông thường
ĐANG, ĐƯƠNG TIỀN

37

うそをつかれて怒るのは当たり前だ

うそをつかれておこるのはあたりまえだ
Bị dối lừa bực mình là phải
NỘ ĐANG, ĐƯƠNG TIỀN

38

当たり前のやり方では成功しないだろう

あたりまえのやりかたではせいこうしないだろう
Với những cách làm thông thường chắc sẽ không thành công đâu
ĐANG, ĐƯƠNG TIỀN PHƯƠNG THÀNH CÔNG

39

覚え

おぼえ
Ghi nhớ, nhớ
GIÁC

40

彼女は仕事の覚えが悪い

かのじょは仕しごとのおぼえがわるい
Cô ấy nhớ công việc rất tệ
BỈ NỮ SĨ SỰ GIÁC ÁC

41

そんなことを言った覚えはない

そんなことをいったおぼえはない
Tôi không nhớ là đã nói như vậy
NGÔN GIÁC

42

余裕

よゆう
Dư, thừa
DƯ DỤ

43

この部屋にはベッドを置く余裕がない

このへやにはベッドをおくよゆうがない
Trong phòng này không còn dư chỗ để cái giường
BỘ ỐC TRÍ DƯ DỤ

44

新しい車を買う余裕がない

あたらしいくるまをかうよゆうがない
Không có dư tiền để mua xe hơi mới
TÂN XA MÃI DƯ DỤ

45

待ち合わせには余裕をもって出かけよう

まちあわせにはよゆうをもってでかけよう
Hãy đến chỗ hẹn sớm một chút
ĐÃI HỢP DƯ DỤ XUẤT