Week 4 Day 2 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 4 Day 2 > Flashcards

Flashcards in Week 4 Day 2 Deck (53):
1

まもなく

Sắp, chẳng mấy chốc, trong chốc lát

2

コンサートがまもなく始まる

コンサートがまもなくはじまる
Buổi hòa nhạc sắp diễn ra
THỦY, THỈ

3

家に帰ってまもなく客が来た

いえにかえってまもなくきゃくがきた
Vừa về nhà chốc lát là khách tới
GIA QUI KHÁCH LAI

4

近々

ちかぢか
Một thời gian ngắn nữa
CÂ?N

5

近々お伺いします

ちかぢかおうかがいします
Tôi sẽ đến thăm sớm thôi
CÂ?N TỨ

6

そのうち

Ngay bây giờ

7

そのうちわかるようになるでしょう

Có lẽ đã hiểu ngay lúc này rồi

8

やがて

Mới đây mà đã

9

やがて夏休みも終わる

やがてなつやすみもおわる
Mới đây là hết kì nghỉ hè rồi
HẠ HƯU CHUNG

10

父が死んでやがて1年になる

ちちがしんでやがていちねんになる
Bố mất mới đây mà đã 1 năm rồi
PHỤ TỬ NIÊN

11

ようやく

Cuối cùng, sau cùng

12

ようやく暖かくなってきた

ようやくあたたかくなってきた
Cuối cùng cũng trở nên ấm áp rồi
NÕAN

13

いずれ

Một ngày nào đó

14

いずれこうなると思っていた

いずれこうなるとおもっていた
Tôi nghĩ là một ngày nào đó sẽ trở nên như thế này

15

たちまち

Ngay lập tức, ngay tức khắc

16

チケットはたちまち売り切れた

チケットはたちまちうりきれた
Vé bán hết ngay tức khắc
MẠI THIẾT

17

ただちに

Ngay lập tức

18

ただちに出発したほうがいい

ただちにしゅっぱつしたほうがいい
Tôi nghĩ nên xuất phát ngay thôi
XUẤT PHÁT

19

にわかに

Thình lình, đột ngột

20

にわかに空が曇ってきた

にわかにそらがくもってきた
Thình lình mây đen kéo tới
KHÔNG ĐÀM

21

にわか雨

にわかあめ
Cơn mưa bất chợt

22

絶えず

たえず
Liên tục, liên miên
TUYỆT

23

絶えず水が流れている

たえずみずがながれている
Nước chảy liên tục
TUYỆT THỦY LƯU

24

つねに

Luôn luôn

25

つねに健康に注意する

つねにけんこうにちゅういする
Luôn luôn để ý đến sức khỏe
KIỆN KHANG CHÚ Ý

26

しきりに

Liên tục, thường xuyên

27

しきりに電話が鳴る

しきりにでんわがなる
Điện thoại kêu liên tục
ĐiỆN THOẠI MINH

28

しきりにほめる

Khen hoài

29

しょっちゅう

Thường xuyên

30

しょっちゅう酒を飲む

しょっちゅうさけをのむ
Thường uống rượu
TỬU Ẩm

31

(もう)すでに

(đã) rồi

32

その絵はすでに売れてしまった

そのえはすでにうれてしまった
Bức tranh đó đã bán mất tiêu rồi
HỘI MẠI

33

とっくに

Cách đây lâu lắm

34

期限はとっくに過ぎている

きげんはとっくにすぎている
Kì hạn qua lâu lắm rồi
KỲ HẠN OA(QUÁ)

35

とっくの昔

とっくのむかし
Thời xa xửa xa xưa
TÍCH

36

前もって

まえもって
Chuẩn bị trước
TIỀN

37

前もって調べておく

まえもってしらべておく
Tìm hiểu trước
TIỀN ĐiỀU, ĐiỆU

38

ほぼ

Khoảng chừng, hầu như

39

ほぼ1万円

ほぼいちまんえん
Khoảng chừng 10 ngàn yên
VẠN VIÊN

40

ほぼ読み終わる

ほぼよみおわる
Hầu như đã đọc xong
ĐỘC CHUNG

41

お(お)よそ

Đại khái, khoảng chừng

42

おおよそ2週間

おおよそにしゅうかん
Khoảng 2 tuần
CHU GIAN, GIÁN

43

ほんの

Chỉ là

44

ほんの少し

ほんのすこし
Chỉ một chút
THIỂU, THIẾU

45

たった

Chỉ có (không hơn)

46

たった一人で

たったひとりで
Chỉ một mình
NHẤT NHÂN

47

せいぜい

Cao lắm là ~ (ám chỉ ít)

48

出席者はせいぜい30人程度だ

しゅっせきしゃはせいぜいさんじゅうにんていどだ
Người tham dự cao lắm cũng khoảng 30 người.
XUẤT TỊCH GIẢ NHÂN TRÌNH ĐỘ

49

少なくとも

すくなくとも
Tối thiểu cũng
THIỂU, THIẾU

50

少なくとも30人は来る

すくなくともさんじゅうにんはくる
Chí ít cũng có 30 người đến
THIỂU, THIẾU NHÂN LAI

51

せめて

Tối thiểu, duy chỉ

52

せめて5位以内になりたかった

せめてごいいないになりたかった
Tồi thiểu cũng muốn vào tốp 5
VỊ DĨ NỘI

53

せめて声だけでも聞きたい

せめてこえだけでもききたい
Chỉ muốn nghe giọng cô ấy (anh ấy)
THANH VĂN