Week 8 Day 2 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 8 Day 2 > Flashcards

Flashcards in Week 8 Day 2 Deck (63):
1

追いかける

おいかける
Đuổi theo
TRUY

2

犬を追いかける

いぬをおいかける
Đuổi theo con chó
KHUYỂN TRUY

3

追いつく

おいつく
Đuổi kịp, theo kịp
TRUY

4

自転車に追いつく

じてんしゃにおいつく
Đuổi kịp chiếc xe đạp
TỰ CHUYỂN XA TRUY

5

追い越す

おいこす
Chạy vượt, vượt qua
TRUY VIỆT

6

追い越し

おいこし
Chạy vượt, vượt qua
TRUY VIỆT

7

前の車を追い越す

まえのくるまをおいこす
Chạy vượt qua chiếc xe hơi đằng trước
TIỀN XA TRUY VIỆT

8

追い出す

おいだす
Đuổi ra, đuổi khỏi
TRUY XUẤT

9

アパートを追い出される

アパートをおいだされる
Bị đuổi khỏi căn hộ
TRUY XUẤT

10

乗り過ごす

のりすごす
Bỏ lỡ
THỪA, THẶNG OA(QUÁ)

11

電車を乗り過ごす

でんしゃをのりすごす
Bỏ lỡ chuyến xe điện
ĐiỆN XA THỪA, THẶNG OA(QUÁ)

12

乗り越す

のりこす
Lỡ bến
THỪA, THẶNG VIỆT

13

乗り越し

のりこし
Lỡ bến
THỪA, THẶNG VIỆT

14

駅を乗り越す

えきをのりこす
Lỡ bến dừng ở ga
DỊCH THỪA, THẶNG VIỆT

15

乗り遅れる

のりおくれる
Lỡ (tàu, xe...)
THỪA, THẶNG TRÌ

16

電車に乗り遅れる

でんしゃにのりおくれる
Lỡ chuyến xe điện
ĐiỆN XA THỪA, THẶNG TRÌ

17

割り引く

わりびく
Giảm giá
CÁT DẪN

18

30%割り引く

30%わりびく
Giảm 30%
CÁT DẪN

19

3割り引き

3わりびき
Giảm 30%
CÁT DẪN

20

割り込む

わりこむ
Chen ngang
CÁT VÀO

21

列に割り込む

れつにわりこむ
Chen ngang vào hàng
LIỆT CÁT VÀO

22

割り込み乗車

わりこみじょうしゃ
Chen ngang lên tàu
CÁT VÀO THỪA, THẶNG XA

23

当てはめる

あてはめる
Áp dụng
ĐANG, ĐƯƠNG

24

自分に当てはめて考える

じぶんにあてはめてかんがえる
Đặt mình vào tình huống để suy nghĩ
TỰ PHÂN ĐANG, ĐƯƠNG KHẢO

25

当てはまる

あてはまる
Được áp dụng, thích ứng
ĐANG, ĐƯƠNG

26

条件に当てはまる

じょうけんにあてはまる
Hợp với điều kiện
ĐiỀU KIỆN ĐANG, ĐƯƠNG

27

思い込む

おもいこむ
Nghĩ rằng, cho rằng
TƯ VÀO

28

思い込み

おもいこみ
Nghĩ rằng, cho rằng
TƯ VÀO

29

それが本当だと思い込む

それがほんとうだとおもいこむ
Cho rằng điêu đó là sự thật
BẢN ĐANG, ĐƯƠNG TƯ VÀO

30

思いつく

おもいつく
Nghĩ ra, nảy ra

31

いいアイデアを思いつく

いいアイデアをおもいつく
Nghĩ ra ý tưởng hay

32

見つめる

みつめる
Nhìn chằm chằm
KIẾN

33

相手の目を見つめる

あいてのめをみつめる
Nhìm chằm chằm vào mắt của đối phương
TƯƠNG, TƯỚNG THỦ MỤC KIẾN

34

見かける

みかける
Bắt gặp, nhìn thấy
KIẾN

35

芸能人を見かける

げいのうじんを見かける
Nhìn thấy người nghệ sĩ
NGHỆ NĂNG NHÂN KIẾN

36

見直す

みなおす
Xem lại, nhìn lại
KIẾN TRỰC

37

答えを見直す

こたえをみなおす
Xem lại câu trả lời
ĐÁP KIẾN TRỰC

38

書き直す

かきなおす
Viết lại
THƯ TRỰC

39

言い直す

いいなおす
Nói lại
NGÔN TRỰC

40

聞き直す

ききなおす
Hỏi lại
VĂN TRỰC

41

見習う

みならう
Học theo, nhìn để học tập
KIẾN TẬP

42

先輩を見習う

せんぱいをみならう
Học theo đàn anh
TIÊN BỐI KIẾN TẬP

43

見慣れる

みなれる
Quen mắt
KIẾN QUÁN

44

見慣れた景色

みなれたけしき
Phong cảnh quen mắt
KIẾN QUÁN CẢNH SẮC

45

見渡す

みわたす
Nhìn quanh, nhìn bao quát
KIẾN ĐỘ

46

景色を見渡す

けしきをみわたす
Nhìn bao quát phong cảnh
CẢNH SẮC KIẾN ĐỘ

47

書き留める

かきとめる
Ghi chép lại
THƯ LƯU

48

会議の内容を書き留める

かいぎのないようをかきとめる
Ghi chép lại nội dung cuộc họp
HỘI NGHỊ NỘI DUNG THƯ LƯU

49

書き込む

かきこむ
Viết vào
THƯ VÀO

50

教科書に書き込む

きょうかしょにかきこむ
Viết vào sách giáo khoa
GIÁO KHOA THƯ THƯ VÀO

51

仕上がる

しあがる
Hoàn tất
SĨ THƯỢNG

52

仕上がり

しあがり
Hoàn tất
SĨ THƯỢNG

53

洗濯物が仕上がる

せんたくものがしあがる
Giặt đồ xong
TiỂN TRẠC VẬT SĨ THƯỢNG

54

仕上げる

しあげる
Hoàn thành
SĨ THƯỢNG

55

仕上げ

しあげ
Hoàn thành
SĨ THƯỢNG

56

レポートを仕上げる

レポートをしあげる
Hoàn thành bài báo cáo
SĨ THƯỢNG

57

呼び出す

よびだす
Gọi ra, gọi đến
HÔ XUẤT

58

電話で呼び出す

でんわでよびだす
Điện thoại gọi đến
ĐiỆN THOẠI HÔ XUẤT

59

呼びかける

よびかける
Kêu gọi, cất tiếng gọi

60

大声で呼びかける

おおごえでよびかける
Gọi lớn tiếng
ĐẠI THANH HÔ

61

貸し出す

かしだす
Cho mượn
THẢI XUẤT

62

貸し出し

かしだし
Cho mượn
THẢI XUẤT

63

本を貸し出す

ほんをかしだす
Cho mượn sách
BẢN THẢI XUẤT