Week 4 Day 5 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 4 Day 5 > Flashcards

Flashcards in Week 4 Day 5 Deck (52):
1

いわば

Có thể cho là

2

昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった

きのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだった
Buổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc
TẠC NHẬT HỘI NGHỊ YẾN HỘI

3

いわゆる

Cái được gọi là

4

古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う

こてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいう
Nhạc cổ điển, cái được gọi là classical
CỔ ĐiỂN ÂM NHẠC, LẠC NGÔN

5

まさか

Không đời nào

6

まさかこんな事件が起きるとは・・・

まさかこんなじけんがおきるとは・・・
Không thể tin được chuyện này lại xảy ra
SỰ KIỆN KHỞI, KHỈ

7

まさに

Thật là, đúng là, sắp sửa

8

まさにあなたの言うとおりです

まさにあなたのいうとおりです
Đúng như bạn đã nói
NGÔN

9

今まさに夜が明けようとしている

いままさによるがあけようとしている
Sắp sửa tối rồi
KIM DẠ MINH

10

一度に

いちどに
Cùng một lúc
NHẤT ĐỘ

11

いっぺんに

Cùng một lúc

12

一度に覚えるのは無理だ

いちどにおぼえるのはむりだ
Một lúc nhớ mọi thứ thật không thể
NHẤT ĐỘ GIÁC VÔ LÝ

13

一気に

いっきに
Một hơi (hết luôn)
NHẤT KHÍ

14

ビールを一気に飲む

ビールをいっきにのむ
Uống một hơi hết cốc bia
NHẤT KHÍ Ẩm

15

思い切り

おもいきり
Hết sức, hết mình
TƯ THIẾT

16

父に思い(っ)切りしかられた

ちちにおもい(っ)きりしかられた
Bị bố mắng xối xả
PHỤ TƯ THIẾT

17

思い切って

おもいきって
Quả quyết, cương quyết
TƯ THIẾT

18

思い切って転職する

おもいきっててんしょくする
Nhất quyết chuyển việc
TƯ THIẾT CHUYỂN CHỨC

19

思わず

おもわず
Không cố ý, bất chợt

20

痛くて思わず叫んだ

いたくておもわずさけんだ
Đau quá bất chợt la lên
THỐNG TƯ KHIẾU

21

思いがけず

おもいがけず
Không ngờ, bất thình lình

22

思いがけなく

おもいがけなく
Không ngờ, bất thình lình

23

思いがけず昔の友人に会った

おもいがけずむかしのゆうじんにあった
Bất ngờ gặp lại bạn xưa
TƯ TÍCH HỮU NHÂN HỘI

24

なにしろ

Dù thế nào đi nữa

25

なにしろ忙しくて食事をとる時間もない

なにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもない
Dù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ăn còn không có
MANG THỰC SỰ THỜI, THÌ GIAN, GIÁN

26

なにかと

Một cái gì đó, gì thì gì

27

来週はなにかと忙しい

らいしゅうはなにかといそがしい
Tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó
LAI CHU MANG

28

相変わらず

あいかわらず
Vẫn như mọi khi
TƯƠNG, TƯỚNG BiẾN

29

あの店は相変わらず混んでいる

あのみせはあいかわらずこんでいる
Quán kia vẫn đông như mọi khi
ĐiẾM TƯƠNG, TƯỚNG BiẾN HỖN

30

取りあえず

とりあえず
Trước mắt, trước tiên, tạm thời
THỦ

31

取りあえず何か食べよう

とりあえずなにかたべよう
Trước mắt ăn cái gì đã nào
THỦ HÀ THỰC

32

取りあえず問題はないだろう

とりあえずもんだいはないだろう
Tạm thời có lẽ không có vấn đề gì
THỦ VẤN ĐỀ

33

わざと

Cố ý, cố tình

34

時計をわざと進ませる

とけいをわざとすすませる
Cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm
THỜI, THÌ KẾ TẤN, TIẾN

35

わざわざ

Cố công

36

わざわざお越しいただいて・・・

わざわざおこしいただいて・・・
Anh đã cố công đến đây...
VIỆT

37

いっそう

~ hơn nữa

38

これのほうが、(なお)いっそう大きい

これのほうが、(なお)いっそうおおきい
Cái này lớn hơn nhiều đấy
ĐẠI

39

いっそ

~ hơn là

40

苦しくてがまんできない。いっそ死にたい

くるしくてがまんできない。いっそしにたい
Khổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn
KHỔ TỬ

41

今に

いまに
Chẳng mấy chốc
KIM

42

そんなことをしていると、今に後悔しますよ

そんなことをしていると、今にこうかいしますよ
Làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi
KIM HẬU HỐI

43

今にも

いまにも
Sắp sửa
KIM

44

今にも雨が降りそうだ

いまにもあめがふりそうだ
Trông có vẻ sắp mưa ấy
KIM VŨ GIÁNG, HÀNG

45

今さら

いまさら
Đến giờ thì, đến giờ này
KIM

46

今さらできないと言われても困る

いまさらできないといわれてもこまる
Đến giờ này còn nói không làm được thiệt khó quá
KIM NGÔN KHỐN

47

未だに

いまだに
Cho đến giờ vẫn
VỊ, MÙI

48

未だにその事件は解決していない

いまだにそのじけんはかいけつしていない
Đến giờ này việc đó vẫn chưa giải quyết
VỊ, MÙI SỰ KIỆN GIẢI QUYẾT

49

ただ今

ただいま
Hiện giờ
KIM

50

田中は、ただ今、席を外しています

たなかは、ただいま、せきをはずしています
Anh Tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi
ĐiỀN TRUNG, TRÚNG KIM TỊCH NGOẠI

51

たった今

たったいま
Vừa mới
KIM

52

彼はたった今帰った

かれはたったいまかえった
Anh ấy vừa mới về rồi
BỈ KIM QUI