Week 4 Day 4 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 4 Day 4 > Flashcards

Flashcards in Week 4 Day 4 Deck (56):
1

相当

そうとう
Khá là, kha khá
TƯƠNG, TƯỚNG ĐANG, ĐƯƠNG

2

かなり

Khá là, kha khá

3

田中さんは、相当気が強い

たなかさんは、そうとうきがつよい
Anh Tanaka khá là mạnh mẽ
ĐiỀN TRUNG, TRÚNG TƯƠNG, TƯỚNG ĐANG, ĐƯƠNG KHÍ CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN)

4

大いに

おおいに
Rất nhiều, rất lớn
ĐẠI

5

友人と大いに語り合う

ゆうじんとおおいにかたりあう
Nói chuyện với bạn rất nhiều
HỮU NHÂN ĐẠI NGỮ HỢP

6

可能性は大いにある

かのうせいはおおいにある
Khả năng xảy ra là rất lớn
KHẢ NĂNG TÍNH ĐẠI

7

うんと

Cực kì, rất nhiều

8

うんと便利になる

うんとべんりになる
Trở nên cực kì tiện lợi
TIỆN LỢI

9

(お)金がうんとある

(お)かねがうんとある
Có rất nhiều tiền
KIM

10

たっぷり

Đầy đủ, tràn đầy

11

水をたっぷり飲む

みずをたっぷりのむ
Uống nhiều nước
THỦY Ẩm

12

時間がたっぷりある

じかんがたっぷりある
Có nhiều thời gian
THỜI, THÌ GIAN, GIÁN

13

あまりにも

Quá nhiều, quá mức

14

あまりにも難しい問題

あまりにもむずかしいもんだい
Vấn đề quá khó
NẠN VẤN ĐỀ

15

やや

Một chút

16

やや大きめの茶わん

ややおおきめのちゃわん
Cái bát to hơn một chút
ĐẠI TRÀ

17

多少

たしょう
Một ít, một vài
ĐA THIỂU, THIẾU

18

多少イタリア語が話せます

たしょうイタリアごがはなせます
Có thể nói được một chút tiếng Ý
ĐA THIỂU, THIẾU NGỮ THOẠI

19

いくぶん

Đôi chút, ít nhiều

20

いくらか

Một chút gọi là

21

景気がいくぶんよくなった

けいきがいくぶんよくなった
Tình hình kinh tế có cải thiện đôi chút
CẢNH KHÍ

22

わりに

Tương đối

23

わりと

Tương đối

24

わりと/わりにやさしい問題

わりと/わりにやさしいもんだい
Vấn đề tương đối dễ
VẤN ĐỀ

25

わりあい(に)

Tương đối

26

わりあいに早く着いた

わりあいにはやくついた
Đã đến tương đối sớm
TẢO TRƯỚC

27

なお(いっそう)

Vẫn còn ~, hơn nữa

28

これのほうが、なお安い

これのほうが、なおやすい
Cái này còn rẻ hơn nữa kìa
AN, YÊN

29

より(いっそう)

~ hơn

30

これのほうが、より難しい

これのほうが、よりむずかしい
Cái này khó hơn
NẠN

31

むしろ

~ đúng là hơn

32

AよりむしろBのほうがいい

B đúng là tốt hơn A rồi

33

余計(に)

よけい(に)
Nhiều quá
DƯ KẾ

34

そうすると、余計わからなくなる

そうすると、よけいわからなくなる
Làm vậy thì chỉ tổ phức tạp thêm
DƯ KẾ

35

じょじょに

Từng chút một

36

じょじょにうまくなる

Dần dần giỏi lên

37

次第に

しだいに
Dần dần, từ từ
THỨ ĐỆ

38

雪が次第にとける

ゆきがしだいにとける
Tuyết từ từ tan ra
TUYẾT THỨ ĐỆ

39

さらに

Hơn nữa, thêm nữa

40

さらにおいしくなる

Trở nên ngon hơn nữa

41

一段と

いちだんと
Nhiều hơn
NHẤT ĐỌAN

42

寒さが一段と厳しくなる

さむさがいちだんときびしくなる
Trời dần dần trở lạnh quá
HÀN NHẤT ĐỌAN NGHIÊM

43

ぐっと

Hơn nhiều (thình lình)

44

ぐっとよくなった

Trở nên tốt hơn nhiều

45

めっきり

Đáng kể

46

めっきり寒くなる

めっきりさむくなる
Trời trở nên khá lạnh
HÀN

47

主に

おもに
Chủ yếu, phần lớn
CHỦ

48

この雑誌の対象は、主に中学生だ

このざっしの対象は、おもにちゅうがくせいだ
Đối tượng của tạp chí này phần lớn là học sinh trung học
TẠP CHÍ ĐỐI TƯỢNG CHỦ TRUNG, TRÚNG HỌC SINH

49

くれぐれも

Làm ơn hãy

50

くれぐれもご両親によろしくお伝えください

くれぐれもごりょうしんによろしくおつたえください
Xin hãy gửi lời hỏi thăm sức khỏe đến bố mẹ cậu nhé
LƯỠNG THÂN TRUYỀN, TRUYỆN

51

一応

いちおう
Tạm thời, nhất thời
NHẤT ỨNG

52

工事は一応完成した

こうじはいちおうかんせいした
Công sự tạm thời xong
CÔNG SỰ NHẤT ỨNG HÒAN THÀNH

53

一般に

いっぱんに
Thông thường, nhìn chung
NHẤT BAN

54

一般に女性のほうが長生きをする

いっぱんにじょせいのほうがながいきをする
Thông thường thì phụ nữ sống lâu hơn
NHẤT BAN NỮ TÍNH TRƯỜNG, TRƯỞNG SINH

55

明らかに

あきらかに
Rõ ràng, rõ rệt
MINH

56

明らかに違う

あきらかにちがう
Khác nhau rõ ràng
MINH VI(VĨ)