Week 7 Day 5 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 7 Day 5 > Flashcards

Flashcards in Week 7 Day 5 Deck (61):
1

~金

~きん
Tiền ~, phí ~
KIM

2

入学金

にゅうがくきん
Phí nhập học
NHẬP HỌC KIM

3

奨学金

しょうがくきん
Học bổng
TƯỞNG HỌC KIM

4

売上金

うるあげきん
Tiền bán được
MẠI THƯỢNG KIM

5

~料

~りょう
Tiền ~, phí ~
LIỆU

6

授業料

じゅぎょうりょう
Tiền học phí
THỤ NGHIỆP LIỆU

7

入場料

にゅうじょうりょう
Phí vào cổng
NHẬP TRƯỜNG, TRÀNG LIỆU

8

運送料

うんそうりょう
Phí vận chuyển
VẬN TỐNG LIỆU

9

拝観料

はいかんりょう
Phí vào tham quan
BÁI QUAN LIỆU

10

~費

~ひ
Tiền ~, phí ~
PHÍ

11

宿泊費

しゅくはくひ
Tiền trọ
TÚ, TÚC BẠC PHÍ

12

生活費

せいかつひ
Sinh hoạt phí
SINH HỌAT PHÍ

13

交通費

こうつうひ
Tiền đi lại
GIAO THÔNG PHÍ

14

医療費

いりょうひ
Chi phí điều trị
Y LIỆU PHÍ

15

~代

~だい
Tiền ~, phí ~
ĐẠI

16

本代

ほんだい
Tiền sách vở
BẢN ĐẠI

17

電気代

でんきだい
Tiền điện
ĐiỆN KHÍ ĐẠI

18

修理代

しゅうりだい
Tiền sửa chữa
TU LÝ ĐẠI

19

バス代

バスだい
Tiền xe bus
ĐẠI

20

~賃

~ちん
Tiền ~, phí ~
NHẤN

21

借り賃

かりちん
Tiền thuê
TÁ NHẤN

22

貸し賃

かしちん
Tiền cho thuê
THẢI NHẤN

23

電車賃

でんしゃちん
Tiền tàu
ĐiỆN XA NHẤN

24

手間賃

てまちん
Tiền công
THỦ GIAN, GIÁN NHẤN

25

~内

~ない
Nội trong ~
NỘI

26

時間内に書き終える

じかんないにかきおえる
Viết xong nội trong thời gian cố định
THỜI, THÌ GIAN, GIÁN NỘI THƯ CHUNG

27

予算内に収まる

よさんないにおさめる
Phù hợp với ngân sách
DƯ TOÁN NỘI THU

28

期限内に支払う

きげんないにしはらう
Chi trả nội trong kì hạn
KỲ HẠN NỘI CHI PHẤT

29

~外

~がい
Ngoài ~
NGOẠI

30

予想外の結果

よそうがいのけっか
Kết quả ngoài dự đoán
DƯ TƯỞNG NGOẠI KẾT QUẢ

31

範囲外の問題

はんいがいのもんだい
Vấn đề ngoài phạm vi
PHẠM VI NGOẠI VẤN ĐỀ

32

時間外労働

じかんがいろうどう
Làm thêm giờ
THỜI, THÌ GIAN, GIÁN NGOẠI LAO ĐỘNG

33

~的

~てき
Tính ~
ĐÍCH

34

代表的な映画

だいひょうてきなえいが
Bộ phim điển hình
ĐẠI BIỂU ĐÍCH ÁNH HỌA, HOẠCH

35

比較的大きい

ひかくてきおおきい
Khá lớn
TỶ GIẢO ĐÍCH ĐẠI

36

日常的な出来事

にちじょうてきなできごと
Sự kiện hàng ngày
NHẬT THƯỜNG ĐÍCH XUẤT LAI SỰ

37

進歩的な考え

しんぽてきなかんがえ
Suy nghĩ tiến bộ
TẤN, TIẾN BỘ ĐÍCH KHẢO

38

~風

~ふう
Phong cách ~
PHONG

39

サラリーマン風の男

サラリーマンふうのおとこ
Người đàn ông mang phong cách của một người làm thuê
PHONG NAM

40

西洋風の建物

せいようふうのたてもの
Nhà theo phong cách Tây Âu
TÂY DƯƠNG PHONG KIẾN VẬT

41

関西風の味付け

かんさいふうのあじつけ
Cách nêm gia vị kiểu kansai
QUAN TÂY PHONG VỊ PHÓ

42

~感

~かん
Cảm thấy ~
CẢM

43

立体感のある絵

りったいかんのあるえ
Tranh hiệu ứng 3D
LẬP THỂ CẢM HỘI

44

開放感を味わう

かいほうかんをあじわう
Tận hưởng cảm giác tự do
KHAI PHÓNG CẢM VỊ

45

存在感がある人

そんざいかんがあるひと
Người khá là quan trọng (Người mà người ta không thể không chú ý)
TỒN TẠI CẢM NHÂN

46

~性

~せい
Tính ~
TÍNH

47

安全性を確かめる

あんぜんせいをたしかめる
Xác nhận tính an toàn
AN, YÊN TÒAN TÍNH XÁC

48

可能性を試す

かのうせいをためす
Thử (nghiệm) tính khả thi
KHẢ NĂNG TÍNH THÍ

49

植物性の油

しょくぶつせいのあぶら
Dầu thực vật
THỰC VẬT TÍNH DU

50

~製

~せい
Hàng ~
CHẾ

51

日本製のカメラ

にほんせいのカメラ
Máy ảnh hàng Nhật
NHẬT BẢN CHẾ

52

スチール製の机

スチールせいのつくえ
Bàn bằng thép
CHẾ KỶ

53

~化

~か
~ hóa
HÓA

54

経営の合理化

けいえいのごうりか
Đơn giản hoá việc kinh doanh
KINH DOANH, DINH HỢP LÝ HÓA

55

機械化

きかいか
Cơ khí hóa
CƠ GIỚI HÓA

56

高齢化

こうれいか
Lão hóa
CAO LINH HÓA

57

少子化

しょうしか
Giảm tỉ lệ sinh
THIỂU, THIẾU TỬ, TÝ HÓA

58

~目

~め
~ Mục
MỤC

59

季節の変わり目

きせつのかわりめ
Thay đổi mùa
QÚI TIẾT BiẾN MỤC

60

ズボンの折り目

ズボンのおりめ
Nếp gấp quần
CHIẾT, TRIẾT MỤC

61

見た目が悪い

みためがわるい
Vẻ ngoài xấu
KIẾN MỤC ÁC