Week 7 Day 2 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 7 Day 2 > Flashcards

Flashcards in Week 7 Day 2 Deck (37):
1

迷惑がかかる

めいわくがかかる
Bị làm phiền
MÊ HOẶC

2

迷惑をかける

めいわくをかける
Làm phiền
MÊ HOẶC

3

太陽に雲がかかる

たいようにくもりがかかる
Đám mây chạy trước mặt trời
THÁI DƯƠNG VÂN

4

エンジンがかかる

Bắt đầu tăng tốc (sự việc tiến triển tốt)

5

エンジンをかける

Đưa vào quỹ đạo (sự việc tiến triển tốt)

6

優勝がかかる

ゆうしょうがかかる
Vô địch (dựa vào kết quả trận đấu nào đó)
ƯU THẮNG

7

壁に絵をかける

かべにえをかける
Treo tranh lên tường
BÍCH HỘI

8

腰をかける

こしをかける
Ngồi xuống
YÊU

9

橋をかける

はしをかける
Bắc cầu
KIỀU

10

橋がかかる

はしがかかる
Được bắc cầu
KIỀU

11

犬にブラシをかける

いぬにブラシをかける
Chải lông chó
KHUYỂN

12

植木に水をかける

うえきにみずをかける
Tưới nước
THỰC MỘC THỦY

13

体重をかける

たいじゅうをかける
Cân trọng lượng
THỂ TRỌNG, TRÙNG

14

命をかけて、子どもたちを守る

いのちをかけて、こどもたちをまもる
Bảo vệ các con bằng cả sinh mạng
MẠNG, MỆNH TỬ, TÝ THỦ, THÚ

15

保険をかける

ほけんをかける
(mua) bảo hiểm
BẢO HiỂM

16

なべを火にかける

なべを火にかける
Bật lửa (nấu)
HỎA

17

金メダルを取る

きんメダルをとる
Đoạt huy chương vàng
KIM THỦ

18

記録を取る

きろくをとる
Nắm giữ kỷ lục, ghi lại
KÝ LỤC THỦ

19

場所を取る

ばしょをとる
Lấy chỗ, chiếm chỗ
TRƯỜNG, TRÀNG SỞ THỦ

20

責任を取る

せきにんをとる
Gánh lấy trách nhiệm
TRÁCH NHIỆM THỦ

21

下準備に時間を取る

したじゅんびにじかんをとる
Chừa thời gian chuẩn bị trước
HẠ CHUẨN BỊ THỜI, THÌ GIAN, GIÁN THỦ

22

親の機嫌を取る

おやのきげんをとる
Làm vui lòng cha mẹ
THÂN CƠ HIỀM THỦ

23

大事を取って入院する

だいじをとってにゅういんする
Vào viện trước khi có vần đề xảy ra
ĐẠI SỰ THỦ NHẬP ViỆN

24

税金を取られる

ぜいきんをとられる
Bị thu thuế, đánh thuế
THUẾ KIM THỦ

25

ハンドルを取られる

ハンドルをとられる
Đánh mất tay lái
THỦ

26

疲れが取れる

つかれがとれる
Xóa bỏ mệt mỏi
BÌ THỦ

27

身長が伸びる

しんちょうがのびる
Phát triển chiều cao
THÂN TRƯỜNG, TRƯỞNG THÂN

28

売り上げが伸びる

うりあげがのびる
Buôn bán phát đạt
MẠI THƯỢNG THÂN

29

売り上げを伸ばす

うりあげをのばす
Mở rộng kinh doanh
MẠI THƯỢNG THÂN

30

パジャマのズボンのゴムが伸びる

パジャマのズボンのゴムがのびる
Dây lưng quần bị lỏng ra
THÂN

31

そばが伸びて、まずくなる

そばがのびて、まずくなる
Mì nở ra trở nên dở
THÂN

32

肩まで髪を伸ばす

かたまでかみをのばす
Để tóc dài tới vai
KHIÊN PHÁT THÂN

33

髪が伸びる

かみがのびる
Tóc dài ra
PHÁT THÂN

34

アンテナを伸ばす

アンテナをのばす
Kéo dài anten
THÂN

35

アイロンをかけてしわを伸ばす

アイロンをかけてしわをのばす
Dùng bàn ủi làm thẳng vết nhăn
THÂN

36

しわが伸びる

しわがのびる
Vết nhăn thẳng ra
THÂN

37

子どもの才能を伸ばす

こどものさいのうをのばす
Nuôi dưỡng tài năng của con
TỬ, TÝ TÀI NĂNG THÂN