Week 8 Day 4 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 8 Day 4 > Flashcards

Flashcards in Week 8 Day 4 Deck (30):
1

問題に手をつける

もんだいにてをつける
Bắt tay vào giải quyết vấn đề
VẤN ĐỀ THỦ

2

手が空いたら、来てください

てがあいたら、きてください
Nếu rảnh thì đến nhé
THỦ KHÔNG LAI

3

手がかかる子ども

てがかかるこども
Trẻ cần được chăm sóc
THỦ TỬ, TÝ

4

手がない(=働く人がいない/方法がない)

てがない
Không có cách
THỦ ĐỘNG NHÂN PHƯƠNG PHÁP

5

今、手が離せません

いま、てがはなせません
Hôm nay không thể ngơi tay được
KIM THỦ LY

6

手がふさがっています

てがふさがっています
Bận rộn
THỦ

7

安く手に入れる

やすくてにいれる
Mua được rẻ
AN, YÊN THỦ NHẬP

8

こんな病気、医者の手にかかればすぐ治る

こんなびょうき、いしゃのてにかかればすぐなおる
Căn bệnh này nếu có sự can thiệp của bác sĩ thì sẽ chóng khỏi
BỆNH KHÍ Y GIẢ THỦ TRỊ

9

歯が痛くて勉強が手につかない

はがいたくてべんきょうがてにつかない
Răng đau quá nên tôi chẳng học hành gì được
XỈ THỐNG MIỄN CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) THỦ

10

ちょっと手を貸して

ちょっとてをかして
Phụ tôi một tay chút nhe
THỦ THẢI

11

ちょっと手を休めましょう

ちょっとてをやすめましょう
Nghỉ tay một chút đi
THỦ HƯU

12

これは少し手を入れれば、まだ使えます

これはすこしてをいれれば、まだつかえます
Cái này nếu động tay vào một chút thì vẫn còn dùng được
THIỂU, THIẾU THỦ NHẬP SỬ, SỨ

13

私は彼とは気が合わない

わたしはかれとはきがあわない
Tôi không hợp tính với anh ấy
TƯ BỈ KHÍ HỢP

14

明日試験だから気が重い

あしたしけんだからきがおもい
Vì mai thi rồi nên lòng tôi nặng trĩu
MINH NHẬT THÍ NGHIỆM KHÍ TRỌNG, TRÙNG

15

気が利いた冗談を言う

きがきいたじょうだんをいう
Nói những câu đùa cợt tinh vi
KHÍ LỢI NHŨNG ĐÀM NGÔN

16

今、甘いものを食べる気がしない

いま、せまいものをたべるきがしない
Bây giờ tôi không thích ăn đồ ngọt
KIM CAM THỰC KHÍ

17

気が進まないけれど、やってみよう

きがすすまないけれど、やってみよう
Tuy là không theo ý mình nhưng cứ làm thử đi.
KHÍ TẤN, TIẾN

18

息子のことが気がかかる

むすこのことがきがかかる
Tôi bận tâm đến chuyện của thằng con trai
TỨC TỬ, TÝ KHÍ

19

あいつの態度が気にくわない(=気に入らない)

あいつのたいどがきにくわない
Tôi không thích thái độ của hắn
THÁI ĐỘ KHÍ KHÍ NHẬP

20

気を落とさないように

きをおとさないように
Cố gắng đừng nản chí
KHÍ LẠC

21

上司に気をつかう

じょうしにきをつかう
Quan tâm ân cần với sếp
THƯỢNG TƯ, TI, TY KHÍ

22

こんなことを言いましたが、気を悪くしないでください

こんなことをいいましたが、きをわるくしないでください
Tôi đã nói chuyện này, nhưng cậu đừng khó chịu nhé
NGÔN KHÍ ÁC

23

腕がいい大工

うでがいいだいく
Người thợ mộc lành nghề
UYỂN ĐẠI CÔNG

24

ゴルフの腕が上がった

ゴルフのうでがあがった
Chơi gôn lên tay
UYỂN THƯỢNG

25

腕が落ちる

うでがおちる
Không lên tay, tụt dốc
UYỂN LẠC

26

もっとうまくなるように腕をみがこう

もっとうまくなるようにうでをみがこう
Hãy tập luyện để giỏi hơn lên
UYỂN

27

京都まで足を伸ばそう

きょうとまであしをのばそう
Hãy kéo dài hành trình đến Kyoto nhe
KINH ĐÔNG TÚC THÂN

28

足がないので、行けない

あしがないので、いけない
Do không có phương tiện đi lại nên không đi được
TÚC HÀNH, HÀNG, HẠNH

29

実際に足を運んで、品物を確かめる

じっさいにあしをはこんで、しなものをたしかめる
Đến thực tế để xác nhận hàng hóa
THỰC TẾ TÚC VẬN PHẨM VẬT XÁC

30

予算から足が出る

よさんからあしがでる
Vượt quá ngân sách
DƯ TOÁN TÚC XUẤT