Week 5 Day 5 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 5 Day 5 > Flashcards

Flashcards in Week 5 Day 5 Deck (53):
1

手当する

てあてする
Chữa bệnh, điều trị
THỦ ĐANG, ĐƯƠNG

2

けがの手当てをする

けがのてあてをする
Chữa vết thương
THỦ ĐANG, ĐƯƠNG

3

手入れする

ていれする
Trông nom ,giữ gìn, sửa sang
THỦ NHẬP

4

カメラの手入れをする

カメラのていれをする
Sửa sang máy ảnh
THỦ NHẬP

5

手書き

てがき
Viết tay
THỦ THƯ

6

手書きでレポートを書く

てがきでレポートをかく
Viết báo cáo bằng tay
THỦ THƯ THƯ

7

手作り

てづくり
Làm bằng tay
THỦ TÁC

8

手作りのケーキ

てづくりのケーキ
Bánh làm bằng tay
THỦ TÁC

9

手品

てじな
Trò ảo thuật
THỦ PHẨM

10

トランプの手品

トランプのてじな
Ảo thuật bài
THỦ PHẨM

11

手前

てまえ
Phía trước
THỦ TIỀN

12

一つ手前の駅

ひとつてまえのえき
Ga ở phía trước
NHẤT THỦ TIỀN DỊCH

13

話し手

はなして
Người nói
THOẠI THỦ

14

聞き手

ききて
Người nghe
VĂN THỦ

15

人手

ひとで
Nhân lực, nhân công
NHÂN THỦ

16

人手が足りない

ひとでがたりない
Thiếu người làm
NHÂN THỦ TÚC

17

手話

しゅわ
Ngôn ngữ ra hiệu bằng tay
THỦ THOẠI

18

手話を習う

しゅわをならう
Học ngôn ngữ ra hiệu
THỦ THOẠI TẬP

19

合計する

ごうけいする
Tổng cộng, cộng lại
HỢP KẾ

20

合計を出す

ごうけいをだす
Tính ra tổng số
HỢP KẾ XUẤT

21

合理的

ごうりてき
Hợp lý, có lý
HỢP LÝ ĐÍCH

22

合理的な考え

ごうりてきなかんがえ
Suy nghĩ hợp logic
HỢP LÝ ĐÍCH KHẢO

23

合同

ごうどう
Kết hợp, cùng với nhau
HỢP ĐỒNG

24

合同で練習する

ごうどうでれんしゅうする
Luyện tập cùng nhau
HỢP ĐỒNG LUYỆN TẬP

25

集合する

しゅうごうする
Tập trung lại
TẬP HỢP

26

集合場所

しゅうごうばしょ
Địa điểm tập trung
TẬP HỢP TRƯỜNG, TRÀNG SỞ

27

都合

つごう
Hợp thời gian
ĐÔNG HỢP

28

都合をつける

つごうをつける
Cố xoay sở sắp xếp thời gian
ĐÔNG HỢP

29

合図する

あいず
Dấu hiệu, ra dấu
HỢP ĐỒ

30

合図を送る

あいずをおくる
Ra dấu
HỢP ĐỒ TỐNG

31

合間

あいま
Giải lao, thời gian rỗi
HỢP GIAN, GIÁN

32

勉強の合間に運動をする

べんきょうのあいまにうんどうをする
Vận động trong thời gian giải lao lúc học
MIỄN CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) HỢP GIAN, GIÁN VẬN ĐỘNG

33

体重

たいじゅう
Cân nặng
THỂ TRỌNG, TRÙNG

34

体重を量る

たいじゅうをはかる
Cân trọng lượng
THỂ TRỌNG, TRÙNG LƯỢNG

35

体力

たいりょく
Thể lực
THỂ LỰC

36

最近、体力がなくなった

さいきん、たいりょくがなくなった
Gần đây thể lực giảm sút
TỐI CÂ?N THỂ LỰC

37

気力

きりょく
Sinh lực
KHÍ LỰC

38

死体

したい
Thi thể
TỬ THỂ

39

死体を埋める

したいをうめる
Chôn thi thể
TỬ THỂ MAI

40

重体

じゅうたい
Chấn thương nặng
TRỌNG, TRÙNG THỂ

41

彼は事故で重体だ

かれはじこでじゅうたいだ
Anh ấy bị chấn thương nặng do tai nạn
BỈ SỰ CỐ TRỌNG, TRÙNG THỂ

42

強化する

きょうかする
Tăng cường, củng cố
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) HÓA

43

チームを強化する

チームをきょうかする
Củng cố tinh thần toàn đội
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) HÓA

44

強力な

きょうりょくな
Mạnh mẽ
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) LỰC

45

強力な接着剤

きょうりょくなせっちゃくざい
Keo dán dính chặt
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) LỰC TIẾP TRƯỚC TỄ

46

強引な

ごういんな
Bắt ép, bắt buộc
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) DẪN

47

強引に認めさせる

ごういんにみとめさせる
Bị bắt công nhận
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) DẪN NHẬN

48

強気な

つよきな
Táo bạo, hùng hổ
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) KHÍ

49

強気な発言

つよきなはつげん
Phát ngôn hùng hổ
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) KHÍ PHÁT NGÔN

50

弱気(な)

よわき(な)
Nhu nhược, thiếu quyết tâm
NHƯỢC KHÍ

51

力強い

ちからづよい
Mạnh mẽ, hùng mạnh
LỰC CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN)

52

力強い演説

ちからづよいえんぜつ
Diễn thuyết mạnh mẽ
LỰC CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) DIỄN THUYẾT

53

力強い味方

ちからづよいみかた
Người ủng hộ mạnh
LỰC CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) VỊ PHƯƠNG