Week 3 Day 2 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 3 Day 2 > Flashcards

Flashcards in Week 3 Day 2 Deck (48):
1

豊かな

ゆたかな
Giàu, phong phú
PHONG

2

豊かな国

ゆたかなくに
Nước giàu
PHONG QUỐC

3

貧しい

まずしい
Nghèo, bần cùng
BẦN

4

快適な

かいてきな
Thoải mái
KHÓAI THÍCH

5

快適な暮らし

かいてきなくらし
Cuộc sống an nhàn
KHÓAI THÍCH MỘ

6

楽な

らくな
Dễ chịu, an nhàn
NHẠC, LẠC

7

楽な方法

らくなほうほう
Phương pháp đơn giản
NHẠC, LẠC PHƯƠNG PHÁP

8

派手な

はでな
Lòe loẹt, sặc sỡ
PHÁI THỦ

9

派手なシャツ

はでなシャツ
Áo lòe loẹt
PHÁI THỦ

10

地味な

じみな
Đơn giản, giản dị
ĐỊA VỊ

11

粗末な

そまつな
Mộc mạc, tồi tàn
THÔ MẠT

12

粗末な食事

そまつなしょくじ
Bữa ăn đạm bạc
THÔ MẠT THỰC SỰ

13

みじめな

Khốn khổ, bất hạnh

14

みじめな暮らし

みじめなくらし
Cuộc sống khốn khổ
MỘ

15

やっかいな

Phiền toái, phiền phức

16

やっかいな問題

やっかいなもんだい
Vấn đề nan giải
VẤN ĐỀ

17

あいまいな

Mơ hồ, mập mờ

18

あいまいな返事

あいまいなへんじ
Câu trả lời mập mờ
PHẢN SỰ

19

ありふれた

Tầm thường, thường ngày

20

ありふれた話

ありふれたはなし
Chuyện thường ngày
THOẠI

21

珍しい

めずらしい
Hiếm, lạ
TRÂN

22

あわただしい

Bận rộn, vội vã

23

あわただしい一日

あわただしいいちにち
Một ngày bận rộn
NHẤT NHẬT

24

さわがしい

Ồn ào, ầm ỉ

25

さわがしい通り

さわがしいどおり
Đường ồn ào, ầm ỉ
THÔNG

26

そうぞうしい

Ồn ào, ầm ỉ

27

やかましい

Inh ỏi, cầu kỳ

28

スピーカーの音がやかましい

スピーカーのおとがやかましい
Tiếng loa inh ỏi
ÂM

29

彼はファッションにやかましい

かれはファッションにやかましい
Anh ta cầu kỳ trong việc ăn mặc
BỈ

30

めでたい

Vui mừng, hân hoan

31

(お)めでたい日

(お)めでたいひ
Một ngày vui
NHẬT

32

等しい

ひとしい
Ngang bằng, như nhau
ĐẲNG

33

長さが等しい

ながさがひとしい
Chiều dài như nhau
TRƯỜNG, TRƯỞNG ĐẲNG

34

みにくい

Xấu xí, khó coi

35

みにくい争い

みにくいあらそい
Cuộc tranh chấp khó coi
TRANH

36

荒っぽい

あらっぽい
Thô lỗ, cục cằn
HOANG

37

荒っぽい言葉

あらっぽいことば
Ngôn từ thô lỗ
HOANG NGÔN DIỆP

38

空っぽ

からっぽ
Trống rỗng, trống không
KHÔNG

39

空っぽの財布

からっぽのさいふ
Cái ví trống rỗng
KHÔNG TÀI BỐ

40

真っ黒な

まっくろな
Đen thui
CHÂN HẮC

41

焼きすぎて魚が真っ黒になる

やきすぎてさかながまっくろになる
Nướng quá tay cá trở nên đen thui
THIÊU NGƯ CHÂN HẮC

42

真っ青な

まっさおな
Xanh ngắt, tái mét
CHÂN THANH

43

顔が真っ青になる

かおがまっさおになる
Mặt mày tái mét
NHAN CHÂN THANH

44

真っ赤な

まっかな
Đỏ sậm, đỏ tươi
CHÂN XÍCH

45

顔が真っ赤になる

かおがまっかになる
Mặt này đỏ rực
NHAN CHÂN XÍCH

46

真っ白な

まっしろな
Trắng toát
CHÂN BẠCH

47

頭が真っ白になる

あたまがまっしろになる
Đầu tóc trắng xóa
ĐẦU CHÂN BẠCH

48

頭の中が真っ白になる

あたまのなかがまっしろになる
Quên sạch hết
ĐẦU TRUNG, TRÚNG CHÂN BẠCH