Week 1 Day 6 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 1 Day 6 > Flashcards

Flashcards in Week 1 Day 6 Deck (27):
1

銀行でお金を下す

ぎんこうでおかねをおろす
Rút tiền ở ngân hàng
NGÂN HÀNH, HÀNG, HẠNH KIM HẠ

2

銀行でお金を引き出す

ぎんこうでおかねをひきだす
Rút tiền ở ngân hàng
NGÂN HÀNH, HÀNG, HẠNH KIM DẪN XUẤT

3

預ける

あずける
Gửi tiền
DỰ

4

銀行口座

ぎんこうこうざ
Tài khoản ngân hàng
NGÂN HÀNH, HÀNG, HẠNH KHẨU TỌA

5

自動で引き落とされる

じどうでひきおとされる
Chuyển khoản trả chi phí nào đó tự động
TỰ ĐỘNG DẪN LẠC

6

授業料を払い込む

じゅぎょうりょうをはらいこむ
Thanh toán tiền học
THỤ NGHIỆP LIỆU PHẤT VÀO

7

家賃を振り込む

やちんをふりこむ
Chuyển khoản tiền thuê nhà
GIA NHẤN CHẤN VÀO

8

振込

ふりこみ
Chuyển khoản
CHẤN VÀO

9

公共料金を支払う

こうきょうりょうきんをしはらう
Chi trả cước các loại phí điện, nước...
CÔNG CỘNG LIỆU KIM CHI PHẤT

10

支払い

しはらい
Chi trả
CHI PHẤT

11

手数料がかかる

てすうりょうがかかる
Tốn tiền hoa hồng
THỦ SỐ LIỆU

12

収入

しゅうにゅう
Thu nhập
THU NHẬP

13

支出

ししゅつ
Chi phí, phí tổn
CHI XUẤT

14

赤字

あかじ
Thâm hụt, thua lỗ
XÍCH TỰ

15

黒字

くろじ
Thặng dư, có lãi
HẮC TỰ

16

外食する

がいしょくする
Đi ăn ngoài
NGOẠI THỰC

17

自炊する

じすいする
Tự nấu ăn
TỰ XUY

18

高くつく

たかくつく
Tốn kém
CAO

19

栄養がかたよる

えいようがかたよる
Nghèo dinh dưỡng
VINH DƯỠNG

20

バランスが取れた食事

バランスがとれたしょくじ
Bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
THỦ THỰC SỰ

21

生活費が不足する

せいかつひがふそくする
Không đủ chi phí sinh hoạt
SINH HỌAT PHÍ BẤT TÚC

22

食費を節約する

しょくひをせつやくする
Tiết kiệm chi phí ăn uống
THỰC PHÍ TIẾT ƯỚC

23

旅行する余裕がない

りょこうするよゆうがない
Không có dư để đi du lịch
LỮ HÀNH, HÀNG, HẠNH DƯ DỤ

24

収入につりあう生活

しゅうにゅうにつりあうせいかつ
Sống cân bằng với thu nhập (liệu cơm gắp mắm)
THU NHẬP SINH HỌAT

25

ぜいたくをする

Xa xỉ, phung phí

26

むだづかいをする

Phung phí, lãng phí

27

むだを省く

むだをはぶく
Cắt giảm lãng phí
TỈNH