Week 5 Day 6 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 5 Day 6 > Flashcards

Flashcards in Week 5 Day 6 Deck (54):
1

本日

ほんじつ
Hôm nay
BẢN NHẬT

2

本日は休業します

ほんじつきゅうぎょうします
Hôm nay nghỉ bán
BẢN NHẬT HƯU NGHIỆP

3

本年

ほんねん
Năm nay
BẢN NIÊN

4

本年もよろしくお願いします

ほんねんもよろしくおねがいします
Năm nay cũng xin chiếu cố cho ạ
BẢN NIÊN NGUYỆN

5

本社

ほんしゃ
Trụ sở chính công ty
BẢN XÃ

6

本社に出張する

ほんしゃにしゅっちょうする
Đi công tác đến công ty mẹ
BẢN XÃ XUẤT TRƯƠNG

7

本店

ほんてん
Cửa hàng chính
BẢN ĐIẾM

8

本人

ほんにん
Anh ta, cô ta
BẢN NHÂN

9

ご本人様ですか

ごほんにんさまですか
Anh (chị) là ông (bà) ~ hả
BẢN NHÂN DẠNG

10

本気

ほんき
Nghiêm túc, đứng đắng
BẢN KHÍ

11

本気を出して勉強する

ほんきをだしてべんきょうする
Học hành nghiêm túc
BẢN KHÍ XUẤT MIỄN CƯỜNG, CƯỠNG(MIỄN)

12

本気にする

ほんきにする
Tin
BẢN KHÍ

13

本来

ほんらい
Căn nguyên, vốn dĩ
BẢN LAI

14

本来の姿

ほんらいのすがた
Vẻ bề ngoài vốn có
BẢN LAI TƯ

15

家屋

かおく
Nhà cửa
GIA ỐC

16

古い家屋

ふるいかおく
Nhà cũ
CỔ GIA ỐC

17

一家

いっか
Cả nhà, cả gia đình
NHẤT GIA

18

一家を支える

いっかをささえる
Trụ cột cả gia đình
NHẤT GIA CHI

19

芸術家

げいじゅつか
Nghệ sĩ, nhà nghệ thuật
NGHỆ THUẬT GIA

20

才能がある芸術家

さいのうがあるげいじゅつか
Nghệ sĩ có tài
TÀI NĂNG NGHỆ THUẬT GIA

21

読書家

どくしょか
Người đam mê đọc sách
ĐỘC THƯ GIA

22

兄は読書家だ

あにはどくしょかだ
Anh trai tôi là người đam mê đọc sách
HUYNH ĐỘC THƯ GIA

23

作家

さっか
Tác giả
TÁC GIA

24

有名な作家

ゆうめいなさっか
Tác giả nổi tiếng
HỮU DANH TÁC GIA

25

画家

がか
Họa sĩ
HỌA, HOẠCH GIA

26

無名の画家

むめいのがか
Họa sĩ vô danh
VÔ DANH HỌA, HOẠCH GIA

27

大家

おおや
Chủ nhà (trọ)
ĐẠI GIA

28

アパートの大家

アパートのおおや
Chủ căn hộ
ĐẠI GIA

29

目上

めうえ
Cấp trên, bề trên
MỤC THƯỢNG

30

目上の人

めうえのひと
Cấp trên
MỤC THƯỢNG NHÂN

31

目下

めした
Cấp dưới, hậu bối
MỤC HẠ

32

目下の者

めしたのもの
Cấp dưới
MỤC HẠ GIẢ

33

目安

めやす
Mục tiêu, mục đích
MỤC AN, YÊN

34

目安を立てる

めやすをたてる
Đặt mục tiêu
MỤC AN, YÊN LẬP

35

目指す

めざす
Nhắm vào, thèm muốn
MỤC CHỈ(SÁP, THÁP)

36

有名大学を目指す

ゆうめいだいがくをめざす
Nhắm sẽ vào trường đại học nổi tiếng
HỮU DANH ĐẠI HỌC MỤC CHỈ(SÁP, THÁP)

37

目立つ

めだつ
Nổi bật, nổi lên
MỤC LẬP

38

目立たない生徒

めだたないせいと
Học sinh không nổi bật
MỤC LẬP SINH ĐỒ

39

注目する

ちゅうもくする
Chú ý
CHÚ MỤC

40

結果に注目する

けっかにちゅうもくする
Chú ý vào kết quả
KẾT QUẢ CHÚ MỤC

41

気体

きたい
Thể khí
KHÍ THỂ

42

液体

えきたい
Thể lỏng
DỊCH THỂ

43

個体

こたい
Thể rắn
CÁ THỂ

44

気分

きぶん
Tâm trạng, tinh thần
KHÍ PHÂN

45

気分がいい

きぶんがいい
Tinh thần vui vẻ
KHÍ PHÂN

46

気味

きみ
Cảm thụ; cảm giác
KHÍ VỊ

47

ヘビは気味が悪い

ヘビはきみがわるい
Sợ rắn
KHÍ VỊ ÁC

48

疲れ気味

つかれぎみ
Hình như bị cảm
BÌ KHÍ VỊ

49

気楽な

きらくな
Nhẹ nhỏm, thoải mái
KHÍ NHẠC, LẠC

50

気楽にやろう

きらくにやろう
Chơi thoải mái vào
KHÍ NHẠC, LẠC

51

平気な

へいきな
Bình tĩnh, dửng dưng
BÌNH KHÍ

52

ヘビはいやだが、クモは平気だ

ヘビはいやだが、クモはへいきだ
Ghét rắn nhưng con nhện thì không sao
BÌNH KHÍ

53

短気な

たんきな
Nóng nảy
ĐỎAN KHÍ

54

短気な人

たんきなひと
Người nóng nảy
ĐỎAN KHÍ NHÂN