Week 6 Day 3 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 6 Day 3 > Flashcards

Flashcards in Week 6 Day 3 Deck (47):
1

コンパ

Tiệc (do học sinh góp tiền cùng tổ chức)

2

合コン

ごうコン
Buổi tiệc họp mặt
HỢP

3

ワンパターン

Có một kiểu, không thay đổi, không thú vị

4

ワンパターンな人間

ワンパターンなにんげん
Người suy nghĩ một chiều, thiển cận
NHÂN GIAN, GIÁN

5

ゴールデンウィーク

Tuần lễ vàng

6

車をUターンさせる

くるまをUターンさせる
Cho xe đi ngược vòng
XA

7

Uターン現象

Uターンげんしょう
Hiện tượng trở về sống tại quê nhà
HIỆN TƯỢNG

8

オフ

Nghỉ

9

仕事がオフの日

しごとがオフの日
Ngày nghỉ làm
SĨ SỰ NHẬT

10

フリーダイヤル

Cuộc gọi không tính cước

11

フリーダイヤルで電話する

フリーダイヤルででんわする
Điện thoại không tính cước
ĐiỆN THOẠI

12

フリーサイズ

Kích thước phù hợp với tất cả

13

フリーサイズのベルト

Thắt lưng chỉ có một cỡ

14

キャッチボール

Bóng ném

15

パトカー

Xe cảnh sát

16

コインランドリー

Hiệu giặt tự động

17

ガードマン

Bảo vệ

18

リサイクルショップ

Cửa hàng bán đồ tái chế

19

サインペン

Bút nỉ

20

ジェットコースター

Tàu lượn

21

マイホーム

Nhà riêng

22

シルバーシート

Ghế ưu tiên dành cho người già, phụ nữ có thai, và người khuyết tật

23

キーホルダー

Móc chìa khóa, dây đeo chìa khóa

24

ホチキス

Đồ bấm ghim

25

プリントをホチキスでとじる

Bấm giấy bằng đồ bấm ghim

26

コンテスト

Cuộc thi đấu

27

スピーチコンテスト

Cuộc thi hùng biện

28

コンクール

Cuộc thi âm nhạc

29

合唱コンクール

がっしょうコンクール
Cuộc thi hợp xướng
HỢP XƯỚNG

30

セロテープ

Băng keo trong

31

ポスターをセロテープで貼る

Dán tấm áp phích bằng băng keo trong

32

タイプ

Loại, kiểu

33

好きなタイプ

すきなタイプ
Loại mình thích
HẢO, HIẾU

34

新しいタイプの冷蔵庫

あたらしいタイプのれいぞうこ
Tủ lạnh loại mới
TÂN LÃNH TÀNG KHỐ

35

イメージ

Hình ảnh

36

イメージが浮かぶ

イメージがうかぶ
Hình ảnh hiện lên
PHÙ

37

イメージを変える

イメージをかえる
Thay đổi hình ảnh
BiẾN

38

テンポ

Nhịp điệu

39

会話のテンポについていけない

かいわのテンポについていけない
Không thể theo kịp nhịp độ hội thoại
HỘI THOẠI

40

リズム

Nhịp, nhịp nhàng

41

足でリズムをとる

あしでリズムをとる
Nhịp chân
TÚC

42

バランス

Sự cân bằng

43

バランスのとれた食事

バランスのとれたしょくじ
Bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
THỰC SỰ

44

ハンサムな

Đẹp trai

45

ハンサムな青年

ハンサムなせいねん
Thanh niên đẹp trai
THANH NIÊN

46

スマートな

Thanh mảnh, mảnh mai

47

ダイエットしてスマートになった

Sau khi ăn kiêng thì trở nên mảnh mai