Week 8 Day 3 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 8 Day 3 > Flashcards

Flashcards in Week 8 Day 3 Deck (32):
1

彼の日本語は目に見えて上達している

かれのにほんごはめにみえてじょうたつしている
Tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ có thể thấy rõ ràng.
BỈ NHẬT BẢN NGỮ MỤC KIẾN THƯỢNG ĐẠT

2

環境問題に目を向けよう

かんきょうもんだいにめをむけよう
Hãy hướng mắt đến vấn đề môi trường.
HÒAN CẢNH VẤN ĐỀ MỤC HƯỚNG

3

歩き始めの幼児は目が離せない

あるきはじめのようじはめがはなせない
Không thể rời mắt khỏi những đứa bé mới tập tễnh bước đi.
BỘ THỦY, THỈ ẤU NHI MỤC LY

4

目に付くところに置く

めにつくところにおく
Đặt ở nơi trong tầm mắt (có thể thấy).
MỤC PHÓ TRÍ

5

甘いものに目がない

あまいものにめがない
Ham thích đồ ngọt, hảo ngọt
CAM MỤC

6

目が回るように忙しい

めがまわるようにいそがしい
Rất bận, bận quay cuồng
MỤC HỒI MANG

7

母の姿が目に浮かぶ

ははのすがたがめにうかぶ
Dáng mẹ tôi hiện lên mắt.
MẪU TƯ MỤC PHÙ

8

学生のレポートに目を通す

がくせいのレポートにめをとおす
Lướt mắt, nhìn lướt qua bài báo cáo của học sinh
HỌC SINH MỤC THÔNG

9

親の目を盗んで遊びに行く

おやのめをぬすんであそびにいく
Giấu cha mẹ đi chơi
THÂN MỤC ĐẠO DU HÀNH, HÀNG, HẠNH

10

ひどい目にあう

ひどいめにあう
Gặp chuyện xui xẻo
MỤC

11

大変な目にあう

たいへんなめにあう
Gặp chuyện kinh khủng
ĐẠI BiẾN MỤC

12

危険な目にあう

きけんなめにあう
Gặp chuyện nguy hiểm
NGUY HiỂM MỤC

13

彼が結婚するといううわさを耳にした

かれがけっこんするといううわさをみみにした
Tôi nghe tin đồn là anh ấy sẽ cưới vợ.
BỈ KẾT HÔN NHĨ

14

欠点を言われて耳が痛い

けってんをいわれてみみがいたい
Nhức tai khi nghe ai đó nói khuyết điểm của mình
KHUYẾT ĐiỂM NGÔN NHĨ THỐNG

15

祖母は耳が遠い

そぼはみみがとおい
Bà tôi bị nặng tai.
TỔ MẪU NHĨ VIỄN

16

ちょっと耳を貸して

ちょっとみみをかして
Nghe dùm tôi một chút đi.
NHĨ THẢI

17

そんなことを知っているとは、耳が早いね

そんなことをしっているとは、みみがはやいね
Biết những chuyện như thế, cậu thật thính tai (nhanh tai).
TRI, TRÍ NHĨ TẢO

18

事件のことを聞いて、耳を疑った

じけんのことをきいて、みみをうたがった
Nghe sự việc đó, tôi không tin vào tai mình.
SỰ KIỆN VĂN NHĨ NGHI

19

セールスマンは口がうまいので気をつけよう

セールスマンはくちがうまいのできをつけよう
Nhân viên bán hàng rất dẻo miệng, nên hãy cẩn thận.
KHẨU KHÍ

20

彼は口がかたいから信用できる

かれはくちがかたいからしんようできる
Anh ấy kín miệng lắm, có thể tin cậy được.
BỈ KHẨU TÍN DỤNG

21

彼は口が悪いけれど、やさしい

かれはくちがわるいけれど、やさしい
Anh ấy xấu miệng nhưng rất dễ chịu.
BỈ KHẨU ÁC

22

これは私の口に合わない

これはわたしのくちにあわない
Cái này không hợp với khẩu vị của tôi.
TƯ KHẨU HỢP

23

口にする

くちにする
Nói, ăn
KHẨU

24

そんなことを口に出すべきではない

そんなことをくちにだすべきではない
Không nên nói những chuyện như vậy.
KHẨU XUẤT

25

ぼくはその店では顔がきく

ぼくはそのみせではかおがきく
Tôi rất có máu mặt ở cửa hàng đó.
ĐiẾM NHAN

26

彼は顔が広いから、聞いてみよう

かれはかおがひろいから、きいてみよう
Anh ấy giao thiệp rộng nên hãy thử hỏi anh ấy xem sao.
BỈ NHAN QUẢNG VĂN

27

ちょっと顔を貸して

ちょっとかおをかして
Cho tôi gặp mặt một chút đi.
NHAN THẢI

28

集まりに顔を出す

あつまりにかおをだす
Xuất hiện ở nơi tụ họp
TẬP NHAN XUẤT

29

学生の態度に頭に来た

がくせいのたいどにあたまにきた
Bực tức với thái độ của học sinh
HỌC SINH THÁI ĐỘ ĐẦU LAI

30

頭を下げる

あたまをさげる
Cúi đầu
ĐẦU HẠ

31

レポートのことを考えると頭が痛い

レポートのことをかんがえるとあたまがいたい
Mỗi lần nghĩ đến bài báo cáo thì nhức cả đầu.
KHẢO ĐẦU THỐNG

32

父は頭が固い

ちちはあたまがかたい
Cha tôi rất cố chấp.
PHỤ ĐẦU CỐ