Week 2 Day 3 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 2 Day 3 > Flashcards

Flashcards in Week 2 Day 3 Deck (32):
1

会議が長引く

かいぎがながびく
Cuộc họp kéo dài
HỘI NGHỊ TRƯỜNG, TRƯỞNG DẪN

2

会議の準備をする

かいぎのじゅんびをする
Chuẩn bị cho cuộc họp
HỘI NGHỊ CHUẨN BỊ

3

ミーティングの準備をする

ミーティングのじゅんびをする
Chuẩn bị cho cuộc họp
CHUẨN BỊ

4

意見を述べる

いけんをのべる
Bày tỏ ý kiến
Ý KIẾN THUẬT

5

意見をまとめる

いけんをまとめる
Tổng hợp ý kiến
Ý KIẾN

6

意見を求める

いけんをもとめる
Đòi hỏi, yêu cầu ý kiến
Ý KIẾN CẦU

7

具体的な案を出す

ぐたいてきなあんをだす
Đưa ra đề xuất cụ thể
CỤ THỂ ĐÍCH ÁN XUẤT

8

抽象的

ちゅうしょうてき
Trừu tượng
TRỪU TƯỢNG ĐÍCH

9

アイデアを出す

アイデアをだす
Đưa ra ý tưởng
XUẤT

10

結論が出る

けつろんがでる
Đi đến kết luận
KẾT LuẬN XUẤT

11

資料を配る

しりょうをくばる
Phát tài liệu
TƯ LIỆU PHỐI

12

プリントを配る

プリントをくばる
Phát bản in
PHỐI

13

メモを取る

メモをとる
Ghi chú
THỦ

14

張り切る

はりきる
Lên tinh thần, phấn chấn
TRƯƠNG THIẾT

15

仕事を引き受ける

しごとをひきうける
Nhận làm công việc
SĨ SỰ DẪN THỤ

16

仕事の打ち合わせをする

しごとのうちあわせをする
Thu xếp, sắp xếp công việc
SĨ SỰ ĐẢ HỢP

17

打ち合わせる

うちあわせる
Thu xếp, sắp đặt
ĐẢ HỢP

18

スケジュールを組む

スケジュールをくむ
Xây dựng lịch trình
TỔ

19

仕事を順調にこなす

しごとをじゅんちょうにこなす
Công việc tiến triển thuận lợi
SĨ SỰ THUẬN ĐiỀU, ĐiỆU

20

電話を取り次ぐ

でんわをとりつぐ
Truyền đạt lời nhắn (điện thoại)
ĐiỆN THOẠI THỦ THỨ

21

電話を転送する

でんわをてんそうする
Chuyển cuộc gọi
ĐiỆN THOẠI CHUYỂN TỐNG

22

電話を保留する

でんわをほりゅうする
Giữ cuộc gọi
ĐiỆN THOẠI BẢO LƯU

23

残業する

ざんぎょうする
Làm thêm giờ
TÀN NGHIỆP

24

出張が多い

しゅっちょうがおおい
Đi công tác nhiều
XUẤT TRƯƠNG ĐA

25

出世する

しゅっせする
Thăng chức, thành đạt
XUẤT THẾ

26

昇進する

しょうしんする
Thăng tiến, thăng cấp
THĂNG TẤN, TIẾN

27

本社に転勤になる

ほんしゃにてんきんになる
Chuyển tới làm việc ở công ty mẹ
BẢN XÃ CHUYỂN CẦN

28

転職する

てんしょくする
Chuyển việc (qua công ty khác)
CHUYỂN CHỨC

29

会社を首になる

かいしゃをくびになる
Bị công ty sa thải
HỘI XÃ THỦ

30

リストラされる

Bị sa thải

31

退職する

たいしょくする
Nghỉ việc, từ chức
THÓAI CHỨC

32

失業する

しつぎょうする
Thất nghiệp
THẤT NGHIỆP