Week 7 Day 3 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 7 Day 3 > Flashcards

Flashcards in Week 7 Day 3 Deck (57):
1

軽いけが

かるいけが
Vết thương nhẹ
KHINH

2

重いけが

おもいけが
Vết thương nặng
TRỌNG, TRÙNG

3

台風の被害は軽かった

たいふうのひがいはかるかった
Thiệt hại do bão không đáng kể
ĐÀI PHONG BỊ HẠI KHINH

4

台風の被害は大きかった

たいふうのひがいはおおきかった
Thiệt hại do bão khá lớn
ĐÀI PHONG BỊ HẠI ĐẠI

5

軽く運動する

かるくうんどうする
Vận động nhẹ
KHINH VẬN ĐỘNG

6

激しく運動する

はげしくうんどうする
Vận động mạnh
KÍCH, KHÍCH VẬN ĐỘNG

7

軽い罪

かるいつみ
Tội nhẹ
KHINH TỘI

8

重い罪

おもいつみ
Tội nặng
TRỌNG, TRÙNG TỘI

9

試験が終わって気持ちが軽くなった

しけんがおわってきもちがかるくなった
Thi xong nhẹ nhõm cả người
THÍ NGHIỆM CHUNG KHÍ TRÌ KHINH

10

試験が終わって気持ちが重くなった

しけんがおわってきもちがおもくなった
Thi xong cảm thấy nặng nề
THÍ NGHIỆM CHUNG KHÍ TRÌ TRỌNG, TRÙNG

11

息子が就職して親の負担が軽くなった

むすこがしゅうしょくしておやのふたんがかるくなった
Con trai xin được việc, cha mẹ nhẹ gánh
TỨC TỬ, TÝ TỰU CHỨC THÂN PHỤ ĐẢM KHINH

12

息子が就職して親の負担が重くなった

むすこがしゅうしょくしておやのふたんがおもくなった
Con trai xin được việc, trách nhiệm cha mẹ thêm nặng nề
TỨC TỬ, TÝ TỰU CHỨC THÂN PHỤ ĐẢM TRỌNG, TRÙNG

13

口が軽い

くちがかるい
Không biết giữ mồm giữ miệng
KHẨU KHINH

14

口がかたい

くちがかたい
Kín miệng
KHẨU

15

軽い気持ちで引き受ける

かるいきもちでひきうける
Chấp nhận mà không suy nghĩ nhiều
KHINH KHÍ TRÌ DẪN THỤ

16

マッサージで体が軽くなる

マッサージでからだがかるくなる
Mát xa xong thoải mái cả người
THỂ KHINH

17

マッサージで体が重くなる

マッサージでからだがおもくなる
Mát xa xong mệt mỏi cả người
THỂ TRỌNG, TRÙNG

18

暗い夜道を歩く

くらいよみちをあるく
Đi bộ trên đường tối
ÁM DẠ ĐẠO BỘ

19

暗い色のシャツ

くらいいろのシャツ
Áo màu tối
ÁM SẮC

20

明るい色のシャツ

あかるいいろのシャツ
Áo màu sáng
MINH SẮC

21

暗い声で話す

くらいこえではなす
Nói bằng giọng buồn
ÁM THANH THOẠI

22

明るい声で話す

あかるいこえではなす
Nói bằng giọng vui
MINH THANH THOẠI

23

将来の見通しは暗い

しょうらいのみとおしはくらい
Tương lai mịt mờ
TƯƠNG. TƯỚNG LAI KIẾN THÔNG ÁM

24

将来の見通しは明るい

しょうらいのみとおしはあかるい
Tương lai tươi sáng
TƯƠNG. TƯỚNG LAI KIẾN THÔNG MINH

25

彼女には暗い過去がある

かのじょにはくらいかこがある
Cô ấy không muốn nói về quá khứ xấu đã qua
BỈ NỮ ÁM OA(QUÁ) KHỬ, KHỨ

26

彼女には明るい過去がある

かのじょにはあかるいかこがある
Cô ấy không muốn nói về quá khứ tươi đẹp đã qua
BỈ NỮ MINH OA(QUÁ) KHỬ, KHỨ

27

最近の学生は政治に暗い

さいきんのがくせいはせいじにくらい
Gần đây sinh viên mù tịt về chính trị
TỐI CÂ?N HỌC SINH CHÍNH TRỊ ÁM

28

最近の学生は政治に明るい

さいきんのがくせいはせいじにあかるい
Gần đây sinh viên biết nhiều về chính trị
TỐI CÂ?N HỌC SINH CHÍNH TRỊ MINH

29

高い技術

たかいぎじゅつ
Công nghệ cao
CAO KỸ THUẬT

30

芸術への関心が高い

げいのうへのかんしんがたかい
Rất quan tâm đến nghệ thuật
NGHỆ THUẬT QUAN TĂM CAO

31

芸術への関心が低い

げいのうへのかんしんがひくい
Không quan tâm mấy đến nghệ thuật
NGHỆ THUẬT QUAN TĂM ĐÊ

32

理想が高い

りそうがたかい
Kén cá chọn canh
LÝ TƯỞNG CAO

33

理想が低い

りそうがひくい
Không kén chọn
LÝ TƯỞNG ĐÊ

34

鼻が高い

はながたかい
Tự hào
TỴ CAO

35

プライドが高い

プライドがたかい
Tự hào về bản thân
CAO

36

格式が高いホテル

かくしきがたかいホテル
Khách sạn kiểu cách
CÁCH THỨC CAO

37

ベルトがきつい

Dây đeo chặt

38

ベルトがゆるい

Dây đeo lỏng

39

きついけいこ

Rèn luyện vất vả

40

つらいけいこ

Rèn luyện khổ sở

41

厳しいけいこ

きびしいけいこ
Rèn luyện khổ sở
NGHIÊM

42

早起きはきつい

はやおきはきつい
Dậy sớm không được
It is very difficult to get up earlyt in the morning.
TẢO KHỞI, KHỈ

43

きつく注意する

きつくちゅういする
Đặc biệt chú ý
CHÚ Ý

44

厳しく注意する

きびしくちゅういする
Đặc biệt chú ý
NGHIÊM CHÚ Ý

45

この旅行の日程はきつい

このりょこうのにっていはきつい
Lịch trình du lịch khín quá
LỮ HÀNH, HÀNG, HẠNH NHẬT TRÌNH

46

この旅行の日程は余裕がある

このりょこうのにっていはよゆうがある
Lịch trình du lịch khá thoải mái
LỮ HÀNH, HÀNG, HẠNH NHẬT TRÌNH DƯ DỤ

47

妻はきつい性格の女性だ

つまはきついせいかくのじょせいだ
Vợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh
THÊ TÍNH CÁCH NỮ TÍNH

48

妻は気が強い性格の女性だ

つまはきがつよいせいかくのじょせいだ
Vợ tôi là người phụ nữ có cá tính mạnh
THÊ KHÍ CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) TÍNH CÁCH NỮ TÍNH

49

びんのふたがきつくて開かない

びんのふたがきつくてあかない
Nắp chai cứng quá không mở được
KHAI

50

びんのふたがゆるくて開ける

びんのふたがゆるくてあける
Nắp chai lỏng mở dễ dàng
KHAI

51

今日は日差しがきつい

きょうはひざしがきつい
Hôm nay nắng chói chang
KIM NHẬT NHẬT SAI

52

今日は日差しが強い

きょうはひざしがつよい
Hôm nay nắng chói chang
KIM NHẬT NHẬT SAI CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN)

53

きつい酒

きついさけ
Rượu mạnh
TỬU

54

強い酒

つよいさけ
Rượu mạnh
CƯỜNG, CƯỠNG(MiỄN) TỬU

55

軽い酒

かるいさけ
Rượu nhẹ
KHINH TỬU

56

目つきがきつい

めつきがきつい
Cái nhìn sắc lẹm
MỤC

57

目つきがするどい

めつきがするどい
Cái nhìn sắc lẹm
MỤC