Week 2 Day 2 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 2 Day 2 > Flashcards

Flashcards in Week 2 Day 2 Deck (38):
1

上司

じょうし
Cấp trên
THƯỢNG TƯ, TI, TY

2

部下

ぶか
Cấp dưới
BỘ HẠ

3

部長

ぶちょう
Manager, giám đốc
BỘ TRƯỜNG, TRƯỞNG

4

課長

かちょう
Trưởng phòng
KHÓA TRƯỜNG, TRƯỞNG

5

先輩

せんぱい
Đàn anh, người đi trước
TIÊN BỐI

6

後輩

こうはい
Đàn em, lớp đi sau
HẬU BỐI

7

同僚

どうりょう
Đồng nghiệp
ĐỒNG LIÊU

8

仕事仲間

しごとなかま
Đồng nghiệp
SĨ SỰ TRỌNG GIAN, GIÁN

9

大企業(に就職する)

だいきぎょう(にしゅうしょくする)
Được nhận làm việc ở một công ty lớn
ĐẠI XÍ NGHIỆP TỰU CHỨC

10

(4月に)入社する

(4がつに)にゅうしゃする
Bắt đầu làm việc từ tháng 4
NGUYỆT NHẬP XÃ

11

新入社員

しんにゅうしゃいん
Nhân viên mới
TÂN NHẬP XÃ VIÊN

12

我が社(の女子社員)

わがしゃ(のじょししゃいん)
Nhân viên nữ ở công ty chúng tôi
NGÃ XÃ NỮ TỬ, TÝ XÃ VIÊN

13

(先輩に)教わる

(せんぱいに)おそわる
Học hỏi kinh nghiệm từ những người đi trước
TIÊN BỐI GIÁO

14

(先輩を)見習う

(せんぱいを)みならう
Làm theo những người đi trước
TIÊN BỐI KIẾN TẬP

15

早退する

そうたいする
Về sớm
TẢO THÓAI

16

遅刻する

ちこくする
Muộn, đi muộn
TRÌ KHẮC

17

休憩する

きゅうけいする
Nghỉ giải lao
HƯU KHẾ

18

休みを取る

やすみをとる
Nghỉ phép
HƯU THỦ

19

休暇を取る

きゅうかをとる
Nghỉ phép
HƯU HẠ THỦ

20

有給休暇

ゆうきゅうきゅうか
Nghỉ có trả lương
HỮU CẤP HƯU HẠ

21

席を外す

せきをはずす
Rời bàn làm việc
TỊCH NGOẠI

22

やりがいのある(仕事)

やりがいのある(しごと)
Một công việc nhiều thử thách
SĨ SỰ

23

(仕事が)生きがいだ。

(しごとが)いきがいだ。
Tôi sống vì công việc
SĨ SỰ SINH

24

休む間がない

やすむあいだがない
Không có thời gian nghỉ ngơi
HƯU GIAN, GIÁN

25

体がもたない

からだがもたない
Sức khỏe không đáp ứng được
THỂ

26

やる気がない

やるきがない
Không có hứng thú với công việc
KHÍ

27

やる気が出ない

やるきがでない
Không có động lực
KHÍ XUẤT

28

(具合が悪い)ふりをする

(ぐあいがわるい)ふりをする
Giả vờ ốm
CỤ HỢP ÁC

29

(仕事を)怠ける

(しごとを)なまける
Sao nhãng, bỏ bê công việc
SĨ SỰ ĐÃI

30

(仕事を)サボる

(しごとを)サボる
Sao nhãng, bỏ bê công việc
SĨ SỰ

31

怠け者

なまけもの
Một người lười biếng
ĐÃI GIẢ

32

働き者

はたらきもの
Một người chăm chỉ
ĐỘNG GIẢ

33

(仕事で)ミスをする

(しごとで)ミスをする
Mắc lỗi khi làm việc
SĨ SỰ

34

遅刻の言い訳をする

ちこくのいいわけをする
Xin lỗi vì tới muộn
TRÌ KHẮC NGÔN DỊCH

35

上司にゴマをする

じょうしにゴマをする
Nịnh nọt cấp trên
THƯỢNG TƯ, TI, TY

36

おせじを言う

おせじをいう
Nịnh, tâng bốc
NGÔN

37

超忙しい

ちょういそがしい
Cực kỳ bận, rất bận
SIÊU MANG

38

非常に

ひじょうに
Cực kỳ, rất
PHI THƯỜNG