Week 4 Day 1 Flashcards Preview

総まとめN2語彙 > Week 4 Day 1 > Flashcards

Flashcards in Week 4 Day 1 Deck (43):
1

必ずしも~とは限らない

かならずしも~とはかぎらない
Không nhất thiết là ~
TẤT HẠN

2

お金持ちが必ずしも幸福とは限らない

おかねもちがかならずしもこうふくとはかぎらない
Giàu không có nghĩa là hạnh phúc.
KIM TRÌ TẤT HẠNH PHÚC HẠN

3

必ず

かならず
Chắc chắn, nhất định
TẤT

4

人間は必ず死ぬ

にんげんはかならずしぬ
Con người rồi cũng chết thôi mà.
NHÂN GIAN, GIÁN TẤT TỬ

5

いつか

Lúc nào đó (tương lai), có một lần (quá khứ)

6

いつかアフリカに行きたい

いつかアフリカにいきたい
Lúc nào đó muốn đến Châu Phi
HÀNH, HÀNG, HẠNH

7

ここにはいつか来たことがある

ここにはいつかきたことがある
Chỗ này đã từng đến một lần rồi
LAI

8

いつまでも

Mãi mãi

9

いつまでもお元気で

いつまでもおげんきで
Luôn mạnh khỏe nhé
NGUYÊN KHÍ

10

いつのまにか

Từ lúc nào không hay biết luôn

11

いつのまにか夜になった

いつのまにかよるになった
Trời tối lúc nào không hay biết
DẠ

12

つい

Vô ý, lỡ, vô tình

13

ついうそを言ってしまった

ついうそをいってしまった
Tôi buộc miệng nói dối mất rồi
NGÔN

14

ついに

Cuối cùng, rốt cuộc

15

ついに絵が完成した

ついにえがかんせいした
Rốt cuộc cũng vẽ xong
HỘI HÒAN THÀNH

16

どうしても

Không thể (phủ định), bằng mọi giá (khẳng định)

17

用事があってどうしても行けない

ようじがあってどうしてもいけない
Vì có chút việc nên không thể đi được
DỤNG SỰ HÀNH, HÀNG, HẠNH

18

どうしても成功させたい

どうしてもせいこうさせたい
Tôi muốn thành công bằng mọi giá
THÀNH CÔNG

19

どうも

Không thể được, dường như, xin lỗi, cảm ơn

20

どうも上手に話せない

どうもじょうずにはなせない
Tôi không thể nào nói tốt được
THƯỢNG THỦ THOẠI

21

どうも道に迷ったようだ

どうもみちにまよったようだ
Hình như lạc đường mất rồi
ĐẠO MÊ

22

どうも失礼しました

どうもしつれいしました
Xin thất lễ
THẤT LỄ

23

昨日はどうも

きのうはどうも
Hôm qua cảm ơn (xin lỗi) nhé
TẠC NHẬT

24

なんとか

Bằng cách nào đó

25

なんとか会議に間に合った

なんとかかいぎにまにあった
Bằng cách nào đó cũng kịp cuộc họp
HỘI NGHỊ GIAN, GIÁN HỢP

26

この問題をなんとかしなければならない

このもんだいをなんとかしなければならない
Vấn đề này bằng cách nào đó sẽ giải quyết
VẤN ĐỀ

27

どうにか

Bằng cách nào đó

28

なんとなく

Không hiểu làm sao

29

これはなんとなくおもしろそうな本だ

これはなんとなくおもしろそうなほんだ
Chẳng hiểu sao cuốn sách này có vẻ thú vị ấy nhỉ
BẢN

30

なんとも~ない

Không có gì cả

31

そんなこと、なんとも思わない

そんなこと、なんともおもわない
Việc đó tôi chả nghĩ ngợi gì đâu

32

もし(も)

Nếu được

33

もし(も)100万円あったら・・・

もし(も)ひゃくまんえんあったら・・・
Nếu có một triệu yên thì...
VẠN VIÊN

34

もしかしたら

Có lẽ, không chừng

35

もしかすると

Có lẽ, không chừng

36

もしかすると、彼の話はうそかもしれない

もしかすると、かれのはなしはうそかもしれない
Không chừng anh ta nói xạo đấy
BỈ THOẠI

37

なるべく

Nếu có thể được

38

なるべく早く来てください

なるべくはやくきてください
Nếu có thể đến sớm nhé
TẢO LAI

39

なるほど

Hiểu rồi

40

確か

たしか
Chắc chắn, có lẽ (80%)
XÁC

41

あの人は、確か林さんのお父さんだと思う

あの人は、たしかはやしさんのおとうさんだとおもう
Người kia chắc là bố anh Hayashi đấy nhỉ
NHÂN XÁC LÂM PHỤ TƯ

42

確かに

たしかに
Chắc chắn (95%)
XÁC

43

あの人は、確かに林さんのお父さんだ

あのひとは、たしかにはやしさんのおとうさんだ
Người kia chắc chắn là bố anh Hayashi
NHÂN XÁC LÂM PHỤ