Quần áo và màu sắc Flashcards Preview

Vietnamese - Chúng ta nói > Quần áo và màu sắc > Flashcards

Flashcards in Quần áo và màu sắc Deck (18):
1

burgundy

boóc-đô

2

to be tight

chật

3

cream

kem

4

light colors

mầu nhạt

5

dark colors

mầu thẫm / sẫm

6

bright colors

mầu tươi

7

to be large

rộng

8

size

số

9

purple

tím

10

navy blue

tím than

11

grey

xám

12

blue

xanh lơ

13

sky blue

xanh da trời

14

green

xanh lá cây

15

sea blue

xanh nước biển

16

to fit well

vừa

17

black as coal

đen như than

18

white as ivory

trắng như ngà

Decks in Vietnamese - Chúng ta nói Class (76):