Đời sống tinh thần Việt Nam Flashcards Preview

Vietnamese - Chúng ta nói > Đời sống tinh thần Việt Nam > Flashcards

Flashcards in Đời sống tinh thần Việt Nam Deck (71):
1

Moreover

hơn nữa

2

Besides... also

ngoài... còn... nữa

3

In addition... also

ngoài ra, (còn... nữa)

4

Used to enumerate a list

nào là..., / ... này,

5

foreign students

sinh viên du học

6

research

nghiên cứu

7

topic

đề tài

8

to list

liệt kê

9

whenever I am free

lúc nào rỗi

10

primary colors

màu gốc

11

to present (a topic of presentation)

trình bày

12

a presentation

bài thuyết trình

13

I like to go see the water puppets whenever I am free (I told you so!)

Luc nào rỗi là tôi thích đi xem muá rối nước mà!

14

Folk paintings are beautiful yet really inexpensive.

Tranh dân gian đẹp mà thật rẻ.

15

If I were a painter I would paint watercolors and use many primary colors.

Tôi mà hoạ sĩ thì tôi sẽ vẻ tranh maù nước và dùng nhiều màu gốc.

16

The topic that I would like to present today is the religions of Vietnam.

Đề tài mà tôi muốn trình bày hôm nay là tôn giáo ở Việt Nam.

17

Go to Bát Tràng to buy ceramics because the ceramics there are known for their beauty.

Đi Bát Tràng mà mua đồ gốm vì đồ gốm ở đấy nối tiếng là đẹp.

18

It is because of the high price of the water puppet tickets that many Vietnamese do not go to see it.

Vì giá vé muá rối nước rất đắt mà nhiều người Việt không đi xem.

19

Ladies and gentlemen! (General, not considering gender and age)

Kính thưa quí vị!

20

Ladies and gentlemen! (General, for older people)

Kính thưa quí ông quí bà!

21

Dear friends! (Less formal, but not intimate)

Thưa các bạn!

22

Dear friends! (Intimate)

Các bạn thân mến!

23

First, (stating first point of a presentation)

Trước hết,

24

to discuss (a topic)

bàn về...

25

Next, (moving on to subsequent points)

Kế đến / Sau đây / tiếp theo

26

Finally, (moving to the last point)

Sau cùng,

27

To conclude,

Để kết luận / tóm lại

28

aspect

khía cạnh

29

in other words

hay nói (một) cách khác

30

In addition

ngoài ra / hơn nữa... còn

31

popular

thình hành

32

Compared with

so với

33

for example,

thí dụ như / Chẳng hạn như

34

reason, cause

nguyên nhân

35

According to (someone's statement or book)

theo

36

However,

tuy nhiên

37

How did you find that presentation?

Anh thấy bài thuyết trình ấy thế nào?

38

Please give us your opinion on this matter.

Xin chị cho ý kiến về vấn đề này.

39

What is your opinion on this matter?

Ý kiến của ông về vấn đề này như thế nào?

40

In my opinion...

Theo tôi / Theo ý tôi...

41

Do you agree with that viewpoint?

Bà có đồng ý với quan điểm ấy không?

42

point of view

quan điểm

43

So, we are in agreement about...

Như thế là chúng ta đồng ý với nhau về...

44

ethnography

dân tộc học

45

to compare

so sánh

46

period, time

thời kỳ

47

society

xã hội

48

culture

văn hoá

49

To be accurate,

nói cho đúng,

50

belief, faith

tín ngưỡng

51

thought, thinking

tư tưởng

52

although

tuy

53

century

thế kỷ

54

it was not until... that...

mãi đến... mới

55

king

vị vua

56

to believe in

tin dùng

57

to note, to find, to notice

nhận thấy

58

even if

chăng nữa

59

civil

dân dụng

60

paint

sơn

61

to cover

phủ lên

62

countryside

thôn quê

63

bright (colour)

tươi sáng

64

countryside people

dân quê

65

living

sinh hoạt

66

field

ruộng

67

festival

hội hè

68

to decorate

trang hoàng

69

pocket money

túi tiền

70

finally, lastly

cuối cùng

71

to research, find out, figure out

tìm hiểu

Decks in Vietnamese - Chúng ta nói Class (76):