Chạy việc vặt Flashcards Preview

Vietnamese - Chúng ta nói > Chạy việc vặt > Flashcards

Flashcards in Chạy việc vặt Deck (34):
1

"Say, [let's do something]"

thôi

2

"Stop" (at beginning of imperative clause)

thôi

3

Stop, you are sick; you should not go to the post-office today.

Thôi, chị ốm, không nên đi bưu diện hôm nay.

4

Say, let's go to the bank now.

Thôi, bây giờ mình đi ra ngân hàng đi.

5

They taught themselves Vietnamese

Họ tự học tiếng Việt.

6

Mai Linh can give herself a manicure and a pedicure.

Mai Linh làm móng tay và móng chân lấy được.

7

To do something by / for oneself

Tự (verb) / (verb) lấy / tự (verb) lấy

8

You make your own clothes?

Chị tự may quần áo lấy à?

9

alone (emphasizes doing something on one's own)

một mình

10

You cut your own hair by yourself?

Chị tự cắt tóc một mình à?

11

Indicates south to north movements

ra

12

Indicates north to south movements

vào

13

Indicates upward travel

lên

14

Indicates downward travel

xuống

15

Indicates traveling across a border

sang

16

Indicates traveling back to one's place of origin

về

17

Often

luôn

18

She often puts her hair up high.

Chị ấy luôn búi tóc cao.

19

Right away

luôn

20

They went out right away after they got their haircuts.

Cắt tóc xong là chúng nó đi chơi luôn.

21

Talking or eating non-stop

luôn miệng

22

To play or work (using hands or feet) non-stop

luôn tay, luôn tay luôn chân

23

The barber works non-stop, yet still cannot finisht he work.

Anh thợ cắt tóc làm luôn tay mà vẫn không hết việc.

24

in a row

luôn (follows a numerated noun)

25

I bought thirty meters in a row.

Tôi mua luôn ba chục thước.

26

to get a haircut

đi cắt tóc

27

to shave

cạo

28

to cut hair

cắt tóc

29

in back

đằng sau

30

in front

đằng trước

31

to wash hair

gội đầu

32

beard, mustache

râu

33

to part hair

rẽ ngôi

34

to trim

tỉa

Decks in Vietnamese - Chúng ta nói Class (76):